Câu hỏi: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

232 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ bán ra.

B. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào.

C. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào dùng để SXKD hàng hoá dịch vụ không chịu thuế GTGT không được khấu trừ.

D. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào dùng vào SXKD hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN đối với doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế là:

A. Là doanh thu bao gồm cả thuế GTGT.

B. Là doanh thu không bao gồm thuế GTGT.

C. Là doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp.

D. Tất cả các câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động bán hàng là:

A. Là thời điểm xuất kho hàng hoá.

B. Là thời điểm doanh nghiệp thu đủ tiền từ các hoạt động kinh doanh.

C. Là thời điểm giao đủ hàng hoá theo hợp đồng thương mại.

D. Là thời điểm chuyển giao quyền sử dụng hoặc chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định căn cứ vào:

A. Thu nhập chịu thuế trong kỳ và thuế suất.

B. Lợi nhuận của doanh nghiệp và thuế suất.

C. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất.

D. Thu nhập ròng của doanh nghiệp và thuế suất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Những khoản nào sao đây không được xem là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

A. Tiền lương tháng 13

B. Tiền công trả cho người lao động theo hợp đồng giao việc.

C. Phần tiền ăn giữa ca chi bằng tiền vượt mức qui định nhưngđược ghi rõ trong thỏa ước lao động tập thể.

D. Tất cả các câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chi phí nào sau đây hiện nay theo quy định bị khống chế ở mức tối đa 15% tính trên tổng số các khoản chi phí được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm giá vốn hàng bán của doanh nghiệp thương mại):

A. Chi phí nghiên cứu thị trường

B. Chi phí trưng bày, giới thiệu sản phẩm và tổ chức hội chợ, triễn lãm thương mại.

C. Chi phí thuê gian hàng trưng bày, giới thiệu sản phẩm, chi phí thuê không gian để trưng bày,giới thiệu sản phẩm.

D. Tất cả các câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:

A. Là giá trị hàng hoá nhận được.

B. Là toàn bộ giá trị hàng hoá trao đổi theo tính toán.

C. Là toàn bộ chi phí để sản xuất sản phẩm đem trao đổi.

D. Là doanh thu được xác định theo giá bán của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên