Câu hỏi: Những khoản nào sao đây không được xem là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:

238 Lượt xem
30/08/2021
2.4 5 Đánh giá

A. Tiền lương tháng 13

B. Tiền công trả cho người lao động theo hợp đồng giao việc.

C. Phần tiền ăn giữa ca chi bằng tiền vượt mức qui định nhưngđược ghi rõ trong thỏa ước lao động tập thể.

D. Tất cả các câu đều sai.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với hàng hoá mua ngoài chi phí giá vốn được xác lập là:

A. Giá hàng hoá ghi trên hợp đồng mua bán.

B. Giá thực thanh toán cho bên mua.

C. Giá theo bảng giá do nhà nước quy định đối với hàng hoá đó.

D. Giá mua ghi trên hoá đơn cộng chi phí thu mua cộng (+) chi phí vận tải bốc xếp, bảo quản, phí bảo hiểm thu mua (nếu có).

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm:

A. Tổ chức nước ngoài cung cấp hàng hóa tại Việt Nam theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ.

B. Các tổ chức kinh tế của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, nghề nghiệp, tổ chức lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan hành chính, tổ chức sự nghiệp và các tổ chức khác

C. Tổ chức nước ngoài kinh doanh có cơ sở thường trú hoặc không có cơ sở thường trú tại Việt Nam (gọi chung là nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài) nhưng có hoạt động kinh doanh hoặc có thu nhập phát sinh tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng, thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu nước ngoài với tổ chức, cá nhân Việt Nam

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chi phí nào sau đây hiện nay theo quy định bị khống chế ở mức tối đa 15% tính trên tổng số các khoản chi phí được trừ khi tính thuế TNDN (không bao gồm giá vốn hàng bán của doanh nghiệp thương mại):

A. Chi phí nghiên cứu thị trường

B. Chi phí trưng bày, giới thiệu sản phẩm và tổ chức hội chợ, triễn lãm thương mại.

C. Chi phí thuê gian hàng trưng bày, giới thiệu sản phẩm, chi phí thuê không gian để trưng bày,giới thiệu sản phẩm.

D. Tất cả các câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ bán ra.

B. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào.

C. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào dùng để SXKD hàng hoá dịch vụ không chịu thuế GTGT không được khấu trừ.

D. Thuế GTGT của hàng hoá dịch vụ mua vào dùng vào SXKD hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT đã được khấu trừ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Theo quy định hiện hành, mức trích khấu hao nhanh đối với TSCĐ là:

A. Theo quy định của ban giám đốc.

B. Theo quy định của Hội đồng thành viên.

C. Tối đa không vượt quá 1,5 lần mức khấu hao theo PP đường thẳng.

D. Tối đa không vượt 2 lần mức khấu hao theo PP đường thẳng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để xác định mức tiêu hao hợp lý về chi phí nguyên vật liệu, nhiên liệu của hàng hóa sử dụng vào sản xuất kinh doanh đối với doanh nghiệp thì căn cứ vào:

A. Mức tiêu hao thực tế và giá tham khảo từ các doanh nghiệp cùng ngành.

B. Mức tiêu hao hợp lý nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, hàng hóa sử dụng vào sản xuất, kinh doanh do doanh nghiệp kinh doanh tự xây dựng.

C. Mức tiêu hao hợp lý và giá do bộ tài chính quy định.

D. Mức tiêu hao thực tế và giá do cơ quan thuế ấn định.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên