Câu hỏi: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ có tổng chi phí phát sinh trong kỳ tính thuế là 1.200 triệu, trong đó có chi phí nộp phạt do giao hàng trễ hạn là 30 triệu đồng và chi phí nộp phạt vi phạm chế độ sổ sách kế toán là 50 triệu đồng. Xác định chi phí được trừ trong năm:
A. 1.120 triệu đồng.
B. 1.150 triệu đồng.
C. 1.170 triệu đồng.
D. 1.200 triệu đồng.
Câu 1: Khi nào người bán hàng hóa không xuất hóa đơn bán hàng?
A. Khi mua hàng hóa trên 1. 000. 000đ
B. Khi mua hàng hóa dưới 1.000.000đ
C. Mua hàng hóa dưới 200.000đ
D. Tùy từng trường hợp
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Theo điều lệ của doanh nghiệp A nộp t huế GTGT theo PP khấu trừ , số vốn góp đến ngày 1/4 là 10 tỷ, nhưng thực tế các thành viên mới góp 8 tỷ. Đầu tháng 5 doanh nghiệp vay của Ngân hàng B với số tiền 3 tỷ, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 1%/ tháng. Đến ngày 1/8 các thành viên góp đủ số vốn còn thiếu. Biết lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm vay là 7%/năm. Chi phí lãi vay được trừ trong năm là:
A. 0 triệu đồng.
B. 30 triệu đồng.
C. 78,75 triệu đồng.
D. 90 triệu đồng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừtrong năm tập hợp số liệu về chi phí như sau: chi phí sản xuất 1.000 triệu đồng, trong đó có chi phí khấu hao một xe ô tô thuộc sở hữu của giám đốc là 20 triệu đồng; chi phí bán hàngvà quản lý doanh nghiệp là 300 triệu đồng (bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm quốc tế của hàng xuất khẩu là 50 triệu đồng và chi phí thuế TNDN nộp thay nhà thầu nước ngoài là 100 triệu đồng). Chi phí được trừ trong năm để tính thuế TNDN là:
A. 1.300 triệu đồng
B. 1.200 triệu đồng
C. 1.280 triệu đồng
D. 1.320 triệu đồng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có tổng tiền lương 1.200 triệu đồng (trong đó tiền thưởng theo quy chế của doanh nghiệp là 100 triệu đồng, tiền công của người lao động ký hợp đồng thời vụ là 120 triệu đồng).Tiền lương đưa vào chi phí được trừ để tính thuế TNDN là:
A. 980 triệu đồng.
B. 1.080 triệu đồng.
C. 1.100 triệu đồng.
D. 1.200 triệu đồng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ xuất khẩu một lô hàng theo giá CIF là 480 triệu đồng trong đó phí bảo hiểm và vận chuyển quốc tế là 30 triệu đồng, thuế suất thuế xuất khẩu là 3%. Biết rằng toàn bộ chi phí (đã bao gồm thuế xuất khẩu, chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế) cho lô hàng 220 triệu đồng, thuế suất thuế TNDN 25%. Thuế TNDN phải nộp cho lô hàng Y:
A. 57,5 triệu đồng.
B. 72,5 triệu đồng.
C. 61,4 triệu đồng.
D. 65 triệu đồng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Trường hợp nào sau đây không thuộc diện kiểm tra hồ sơ trước khi hoàn thuế?
A. Người nộp thuế có số thuế GTGT đầu vào phát sinh chưa được khấu trừ hết
B. Người nộp thuế đề nghị hoàn thuế lần đầu
C. Người nộp thuế là doanh nghiệp sáp nhập , hợp nhất , chia tách , giải thể , phá sản , chuyển đổi hình thức sở hữu , chấm dứt hoạt động ; giao , bán , khoán , cho thuê doanh nghiệp nhà nước
D. Người nộp thuế đã có hành vi trốn thuế , gian lận về thuế trong thời hạn 2 năm tính từ thời điểm đề nghị hoàn thuế trở về trước
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 11
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án
- 610
- 2
- 30
-
24 người đang thi
- 441
- 1
- 30
-
23 người đang thi
- 388
- 1
- 30
-
26 người đang thi
- 897
- 32
- 30
-
14 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận