Câu hỏi: Định nghĩa nhiệt dung riêng: Nhiệt dung riêng …

235 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. … là nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất.

B. … là nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m3, kmol, …) vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ.

C. … là nhiệt lượng cần thiết để làm vật chất thay đổi nhiệt độ là 1 độ.

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hằng số bức xạ \({\sigma _o}\) của vật đen tuỵêt đối bằng:

A. 5,67.10-8W/(m2.K4)

B. 5,67.10-8W/(m2.K)

C. 5,67W/(m2.K4)

D. 5,67W/(m2.K)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:

A. \(\alpha {c_p} - \alpha {c_v} = 8314\) J/kg.độ

B. cp - cv = R

C. \(\frac{{{c_p}}}{{{c_v}}} = k\)

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau:

A. dq = c.dt

B. \(q = c\int\limits_{{t_1}}^{{t_2}} {dt} \)

C. \(q = c.\Delta t\)

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hệ số bức xạ Co của vật đen tuỵêt đối bằng:

A. 5,67.10-8W/(m2.K4)

B. 5,67.10-8W/(m2.K)

C. 5,67W/(m2.K4)

D. 5,67W/(m2.K)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:

A. pV = RT.

B. pv = GRT.

C. pv = RT.

D. Cả 3 câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Hằng số khí lý tưởng R trong hương trình trạng thái có trị số bằng:

A. 8314    kJ/kg0K.

B. 8314    J/kg0K.

C. \(\frac{{8314}}{\mu }\)    J/kg0K.

D. \(\frac{{8314}}{\mu }\)    kJ/kg0K.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 9
Thông tin thêm
  • 15 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên