Câu hỏi: Hằng số khí lý tưởng R trong hương trình trạng thái có trị số bằng:
A. 8314 kJ/kg0K.
B. 8314 J/kg0K.
C. \(\frac{{8314}}{\mu }\) J/kg0K.
D. \(\frac{{8314}}{\mu }\) kJ/kg0K.
Câu 1: Hệ số bức xạ của hệ thống trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 tấm phẳng song song tính theo công thức:
A. \({c_{12}} = \frac{{{c_0}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{A_2}} - 1}}\)
B. \({c_{12}} = \frac{{{c_0}}}{{{A_1} + {A_2} - 1}}\)
C. \({c_{12}} = \frac{{{c_0}}}{{\frac{1}{{{R_1}}} + \frac{1}{{R_2}} - 1}}\)
D. \({c_{12}} = \frac{{{c_0}}}{{{R_1} + {R_2} - 1}}\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 vách phẳng song song không có màn chắn, đặt trong môi trƣờng trong suốt được tính theo công thức:
A. \({E_{o\lambda }} = {C_o}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
B. \({E_{o}} = {C_o}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
C. \({q_{12}} = \frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
D. \({q_{12}} = {C_o}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:
A. pV = RT.
B. pv = GRT.
C. pv = RT.
D. Cả 3 câu đều sai.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau:
A. \(\alpha {c_p} - \alpha {c_v} = 8314\) J/kg.độ
B. cp - cv = R
C. \(\frac{{{c_p}}}{{{c_v}}} = k\)
D. Cả 3 câu trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hệ số bức xạ Co của vật đen tuỵêt đối bằng:
A. 5,67.10-8W/(m2.K4)
B. 5,67.10-8W/(m2.K)
C. 5,67W/(m2.K4)
D. 5,67W/(m2.K)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Hằng số bức xạ \({\sigma _o}\) của vật đen tuỵêt đối bằng:
A. 5,67.10-8W/(m2.K4)
B. 5,67.10-8W/(m2.K)
C. 5,67W/(m2.K4)
D. 5,67W/(m2.K)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 9
- 15 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt có đáp án
- 791
- 58
- 25
-
88 người đang thi
- 566
- 35
- 25
-
84 người đang thi
- 517
- 19
- 25
-
31 người đang thi
- 449
- 16
- 25
-
91 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận