Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 1

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 241 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 1. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.7 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

35 Lần thi

Câu 3: Khi chất lưu chảy tầng và chảy rối thì mật độ dòng nhiệt trao đổi nhiệt đối lưu:

A. Khi chảy tầng cao hơn

B. Khi chảy rối cao hơn

C. Phụ thuộc vào chất lưu mà chảy rối hay chảy tầng cao hơn

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 4: Hệ số tỏa nhiệt đối lưu \(\alpha \) có thứ nguyên là:

A. W/(m2.độ)

B. W/m2

C. J/(m2.độ)

D. W/(m.độ)

Câu 5: Tiêu chuẩn Nusselt được tính theo công thức:

A. \(Nu = \frac{{w.1}}{v}\)

B. \(Nu = \frac{{\alpha .1}}{\lambda }\)

C. \(Nu = \frac{{\gamma .1}}{\lambda }\)

D. \(Nu = \frac{{\lambda .1}}{\alpha }\)

Câu 6: Để xác định hệ số tỏa nhiệt đối lưu \(\alpha \) người ta tính:

A. Tiêu chuẩn Nusselt Nu

B. Tiêu chuẩn Reynolds Re

C. Tiêu chuẩn Grashoff Gr

D. Tiêu chuẩn Prant Pr

Câu 7: Lý thuyết đồng dạng ra đời do:

A. Có nhiều hiện tượng vật lý đồng dạng với nhau

B. Có sự đồng dạng nhiệt và điện

C. Có sự đồng dạng hình học

D. Không xác định được giá trị hệ số tỏa nhiệt đối lưu \(\alpha \) bằng lý thuyết

Câu 8: Tiêu chuẩn Reynolds được tính theo công thức: 

A. \({\mathop{\rm Re}\nolimits}  = \frac{{w.1}}{\alpha }\)

B. \({\mathop{\rm Re}\nolimits}  = \frac{{w.1}}{v}\)

C. \({\mathop{\rm Re}\nolimits}  = \frac{{\beta .1}}{v}\)

D. \({\mathop{\rm Re}\nolimits}  = \frac{{w.1}}{a}\)

Câu 9: Tiêu chuẩn Reynolds đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?

A. Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu

B. Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu

C. Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu

D. Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu

Câu 10: Tiêu chuẩn Grashoff được tính theo công thức: 

A. \(Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^2}}}{{{\nu^2}}}\)

B. \(Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^3}}}{{{\mu ^2}}}\)

C. \(Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^3}}}{{{\nu ^2}}}\)

D. \(Gr = \frac{{g.\beta .\Delta t.{l^3}}}{{{\lambda ^2}}}\)

Câu 11: Tiêu chuẩn Grashoff đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?

A. Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu.

B. Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu.

C. Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu.

D. Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu.

Câu 12: Tiêu chuẩn Prandtl được tính theo công thức:

A. \(\Pr  = \frac{a}{\nu }\)

B. \(\Pr  = \frac{\alpha }{a}\)

C. \(\Pr  = \frac{\nu }{\lambda }\)

D. \(\Pr  = \frac{\nu }{a}\)

Câu 13: Tiêu chuẩn Prandtl đặc trưng chủ yếu cho yếu tố nào?

A. Đặc trưng cho sự trao đổi nhiệt giữa vách rắn và chất lưu

B. Đặc trưng cho chế độ chuyển động của chất lưu

C. Đặc trưng cho mức độ chuyển động tự nhiên của chất lưu

D. Đặc trưng cho tính chất vật lý của chất lưu

Câu 17: Hai hiện tượng vật lý là đồng dạng với nhau khi:

A. Kích thước hình học đồng dạng

B. Tiêu chuẩn xác định cùng tên bằng nhau từng đôi một

C. Điều kiện đơn trị đồng dạng

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 18: Bước sóng \(\lambda \) của tia nhiệt nằm trong giải:

A. 0,4 \( \div \) 40 μm

B. 0,4 \( \div \) 400 μm

C. 0,4 \( \div \) 40 m

D. 0,4 \( \div \) 400 mm

Câu 19: Vật đen tuyệt đối là vật có:

A. A = 1

B. R = 1

C. D = 1

D. A + D = 1

Câu 24: Năng suất bức xạ hiệu dụng tính theo công thức:

A. \({E_{hd}} = {C_{_o}}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)

B. \({E_{hd}} = E + (1 - A).{E_t}\)

C. \({E_{hd}} = {C_{_o}}.{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)^4}\)

D. \({E_{hd}} = E + A.{E_t}\)

Câu 25: Hằng số Planck thứ nhất C1 có trị số bằng:

A. \(5,{67.10^{ - 8}}\frac{W}{{{m^2}.{K^4}}}\)

B. \(2,{898.10^{ - 3}}m.K\)

C. \(1,{4388.10^{ - 2}}m.K\)

D. \(0,{374.10^{ - 15}}W.{m^2}\)

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 35 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên