Câu hỏi: Định luật Stefan-Boltzmann:
A. \({E_{o\lambda }} = {C_o}.{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)^4}\)
B. \({E_{o}} = {C_o}.{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)^4}\)
C. \({E_o} = \frac{{{C_1}}}{{{\lambda ^5}.\left( {{e^{\frac{{{C_2}}}{{\lambda - T}}}} - 1} \right)}}\)
D. \({E_{o}} = {C_o}.{\left( {\frac{{{T}}}{{100}}} \right)^4}\)
Câu 1: Trao đổi nhiệt bức xạ giữa 2 vách phẳng song song không có màn chắn, đặt trong môi trƣờng trong suốt được tính theo công thức:
A. \({E_{o\lambda }} = {C_o}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
B. \({E_{o}} = {C_o}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
C. \({q_{12}} = \frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
D. \({q_{12}} = {C_o}.\frac{{{{\left( {\frac{{{T_1}}}{{100}}} \right)}^4} - {{\left( {\frac{{{T_2}}}{{100}}} \right)}^4}}}{{\frac{1}{{{A_1}}} + \frac{1}{{{A_2}}} - 1}}\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Phương trình trạng thái khí lý tưởng như sau:
A. pVμ = RμT
B. pVμ = μ.RT
C. \(pv = \frac{{{R_\mu }}}{\mu }T\)
D. Cả 3 câu đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong một hệ thống kín, công kỹ thuật …
A. … là công làm dịch chuyển bề mặt ranh giới của hệ nhiệt động.
B. … là công làm thay đổi thế năng của chất môi giới.
C. … được tính bằng biểu thức: \(dl = \bar v\int\limits_{{v_1}}^{{v_2}} {dp} \).
D. Cả 3 câu trên đều sai.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Quá trình đẳng nhiệt là một trường hợp riêng của quá trình đa biến khi số mũ đa biến …
A. … n = 0.
B. … n = 1.
C. … n = k.
D. … n = ± ∞
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hằng số bức xạ \({\sigma _o}\) của vật đen tuỵêt đối bằng:
A. 5,67.10-8W/(m2.K4)
B. 5,67.10-8W/(m2.K)
C. 5,67W/(m2.K4)
D. 5,67W/(m2.K)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hằng số khí lý tưởng R trong hương trình trạng thái có trị số bằng:
A. 8314 kJ/kg0K.
B. 8314 J/kg0K.
C. \(\frac{{8314}}{\mu }\) J/kg0K.
D. \(\frac{{8314}}{\mu }\) kJ/kg0K.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 9
- 15 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt có đáp án
- 846
- 58
- 25
-
15 người đang thi
- 615
- 35
- 25
-
54 người đang thi
- 568
- 19
- 25
-
90 người đang thi
- 496
- 16
- 25
-
49 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận