Câu hỏi: Để tìm mối tương quan giữa 2 biến định lượng phải sử dụng test:

557 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. t

B. F

C. F hoặc t

D. r

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kết quả điều tra về chỉ số lách (tỷ lệ lách sờ thấy) của trẻ em từ 2 đến 9 tuổi ở một vùng có sốt rét lưu hành phân phối theo giới như sau:

A. Sự khác biệt về chỉ số lách giữa nam và nữ không có ý nghĩa thống kê

B. Sự khác biệt về chỉ số lách giữa nam và nữ có ý nghĩa thống kê

C. p < 0,05

D. p < 0,04

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Cơ sở của mọi ý nghĩa thống kê là dựa trên quan điểm về giả thuyết Ho. Khi so sánh hai tỷ lệ quan sát thì giả thuyết Ho nêu rằng:

A. Không có sự khác biệt giữa hai tỷ lệ quan sát đó

B. Có sự khác biệt giữa hai tỷ lệ quan sát đó

C. Sự khác biệt giữa hai tỷ lệ quan sát đó là do yếu tố nhiễu gây nên

D. Không có sự kết hợp giữa yếu tố nghiên cứu và bệnh nghiên cứu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Kết quả điều tra về chỉ số lách (tỷ lệ lách sờ thấy) của trẻ em từ 2 đến 9 tuổi ở một vùng có sốt rét lưu hành phân phối theo giới như sau:

A. Có sự khác biệt về tỷ lệ lách to giữa nam và nữ

B. Không có sự khác biệt về tỷ lệ lách to giữa nam và nữ

C. Tỷ lệ lách to ở nữ cao hơn ở nam

D. Tỷ lệ lách to ở nữ cao hơn ở nam là do tuổi gây nên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi sử dụng các công thức tính cỡ mẫu phải dựa vào một trong thông số nào sau đây:

A. Kích thước của quần thể nghiên cứu

B. Liên quan giữa các biến số

C. Sự chính xác của kỹ thuật đo lường

D. Tần số mắc bệnh trong quần thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Khi sử dụng các công thức tính cỡ mẫu phải dựa vào một trong thông số nào dưới đây:

A. Kích thước của quần thể nghiên cứu

B. Xác suất chấp nhận để kết quả thật chưa biết xảy ra

C. Liên quan giữa các biến số

D. Sự chính xác của kỹ thuật đo lường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học - Phần 3
Thông tin thêm
  • 66 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên