Câu hỏi: Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phương pháp nào sau đây được sử dụng: 

536 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Phương pháp miễn dịch học

B. Phương pháp sinh học phân tử

C. Phương pháp nuôi cấy tế bào 

D.  Phương pháp hóa sinh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Làm cho thực phẩm có tính cảm quan thơm ngon là mục đích của việc:

A. Lựa chọn thực phẩm

B. Bảo quản thực phẩm

C. Nấu nướng, chế biến thực phẩm 

D. Phân loại thực phẩm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nước lạnh và nước đá có làm chết vi trùng được không?

A. Làm chết các vi trùng gây bệnh đường ruột 

B. Làm chết tất cả các loại vi trùng

C. Chỉ làm ức chế sự phát triển của vi trùng 

D. Làm ngừng sự phát triển của vi khuẩn và các loại ký sinh trùng gây bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong thời kỳ chuyển tiếp, vấn đề dinh dưỡng ở nước ta có những đặc điểm: 

A. Khẩu phần ăn của người dân ngày càng nhiều rau xanh 

B. Các bệnh thiếu dinh dưỡng đặc hiệu giảm đi

C. Các bệnh mạn tính có liên quan đến dinh dưỡng ngày càng tăng lên

D. Các bệnh thiếu dinh dưỡng đặc hiệu giảm đi, Các bệnh mạn tính có liên quan đến dinh dưỡng ngày càng tăng lên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Những kích thước cơ bản nào sau đây thường được dùng trong các cuộc điều tra dinh dưỡng tại thực địa cho mọi lứa tuổi:

A. Chiều cao, cân nặng, Vòng cánh tay, Vòng ngực

B. Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay, Vòng ngực

C. Vòng cánh tay, vòng ngực, vòng bụng, vòng mông

D. Chiều cao, cân nặng, Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Theo bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng của Waterlow, đối tượng có chiều cao theo tuổi và cân nặng theo chiều cao dưới - 2SD, được đánh giá:

A. Bình thường

B. Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

C. Suy dinh dưỡng thể thấp còi

D. Suy dinh dưỡng nặng kéo dài

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 2
Thông tin thêm
  • 31 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên