Câu hỏi: Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào điều nào:

504 Lượt xem
30/08/2021
4.0 9 Đánh giá

A. Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương

B. Số liệu thường qui

C. Có thể coi p = 0,50

D. Một nghiên cứu ngang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Từ công thức tính cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập thấy:

A. RR (nguy cơ tương đối) có thể bộc lộ càng nhỏ thì (cỡ mẫu) n phải càng lớn

B. RR có thể bộc lộ càng lớn thì n phải càng lớn

C. n không tùy thuộc RR

D. RR có thể bộc lộ càng nhỏ thì n phải càng nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cỡ mẫu trong nghiên cứu can thiệp luôn tùy thuộc vào đâu:

A. β: xác suất chấp nhận Ho (2 can thiệp có kết quả như nhau) trong khi Ho sai

B. Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể

C. Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò

D. Nguy cơ tương đối RR dự đoán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong các công thức tính cỡ mẫu/ước lượng một số trung bình thì mẫu số luôn luôn là:

A. Độ lệch chuẩn

B. Độ dài khoảng tin cậy

C. Mức chính xác của nghiên cứu

D. Một giá trị được tra trong bảng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào:

A. Ước đoán về tỷ lệ phơi nhiễm trong quần thể

B. Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể

C. Tỷ lệ phơi nhiễm trong mẫu nghiên cứu

D. α: sai số loại I: xác suất bác bỏ Ho (RR = 1) trong khi Ho đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Để có được ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể thì dựa vào đâu:

A. Tỷ lệ mắc bệnh ở địa phương

B. Một nghiên cứu tương tự

C. Số liệu thường qui

D. Một nghiên cứu ngang

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cỡ mẫu trong nghiên cứu thuần tập luôn tùy thuộc vào đâu:

A. Ước đoán chính xác nhất về tỷ lệ cần điều tra trong quần thể

B. β: sai số loại II: xác suất chấp nhận Ho (RR = 1) trong khi Ho sai

C. Tỷ lệ bị bệnh trong mẫu thăm dò

D. Tỷ lệ bị bệnh trong quần thể

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu khoa học - Phần 4
Thông tin thêm
  • 49 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên