Câu hỏi: Đặc tính tần số của hệ thống là:

477 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. Tỉ số giữa tín hiệu vào xác lập và tín hiệu ra hình sin

B. Là tỉ số giữa tín hiệu vào hình sin và tín hiệu ra xác lập

C. Là tỉ số giữa tín hiệu ra hình sin và tín hiệu vào xác lập

D. Tỉ số giữa tín hiệu ra ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hàm truyền của hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ PD (proportional derivative) liên tục có dạng:

A. \({G_C}(s) = {K_p} + {K_D}\)

B. \({G_C}(s) = {K_p} + {K_D}s\)

C. \({G_C}(s) = {K_p}s + {K_D}\)

D. \({G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_D}}}{s}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hàm truyền đạt \(G(s) = \frac{{{V_o}(s)}}{{{V_i}(s)}}\)  của mạch điện ở hình sau là:                                       ​

A. \(\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + {R_2}Cs\)

B. \(- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - {R_2}Cs\)

C. \(\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - {R_2}Cs\)

D. \(\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + {R_2}Cs\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hàm truyền \(G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}}\)  của hệ thống ở hình trên là:                                

A. \(\frac{{{G_2}}}{{1 + {G_2}({G_3} - {G_4})}}\)

B. \(\frac{{{G_2}}}{{1 + {G_2}({G_3} + {G_4})}}\)

C. \(\frac{{{G_2}}}{{1 - {G_2}({G_3} + {G_4})}}\)

D. \(\frac{{{G_2}}}{{1 - {G_2}({G_3} - {G_4})}}\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Cho hệ có phương trình đặc trưng. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương:

A. Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương 

B. Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương 

C. Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương 

D. Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cho hàm truyền  ,hãy lập phương trình trạng thái:

A. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1&0\\ 0&{ - 2}&1\\ 0&0&{ - 3} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 0\\ 6 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

B. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1&0\\ 0&0&1\\ { - 6}&{ - 11}&{ - 6} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 0\\ 6 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

C. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1&0\\ 0&0&1\\ 6&{11}&6 \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 0\\ 6 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

D. \(A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} { - 1}&1&0\\ 0&0&1\\ 6&{11}&6 \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 3\\ 6 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống rời rạc bậc n được mô tả bằng:

A. Phương trình vi phân bậc n

B. Phương trình sai phân bậc n

C. (n+1) biến trạng thái

D. (n-1) biến trạng thái

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết điều khiển tự động - Phần 3
Thông tin thêm
  • 113 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên