Câu hỏi: Đặc điểm vận động của TSCĐ:

434 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

B. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

C. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo qui định hiện hành, TSCĐ là những tư liệu lao động có:

A. Giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài

B. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên

C. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên

D. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Kế toán ghi nhận tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất:

A. Nợ TK 335/Có TK 334

B. Nợ TK 622/Có TK 334

C. a và b đều đúng

D. a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lương, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:

A. Tiền mặt tại quỹ

B. Thẻ ATM qua ngân hàng

C. Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp

D. Tất cả đều được

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng:

A. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế

B. Nguyên giá – Hao mòn lũy kế

C. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá

D. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Bất động sản đầu tư là bất động sản đƣợc doanh nghiệp nắm giữ nhằm mục đích:

A. Để bán

B. Để sử dụng

C.  Để cho thuê hoặc chờ tăng giá

D. Không phải các câu trên

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Nợ dài hạn…

A. Thường dùng tài sản ngắn hạn để thanh toán

B. Bao gồm những khoản nợ được thanh toán trong 1 năm hoặc ngắn hơn

C. a và b đều đúng

D. a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên