Câu hỏi: Để ghi nhận việc trích khấu hao cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty, kế toán ghi bút toán: a.  b. c. d. 

335 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Nợ TK 641/Có TK 241

B. Nợ TK 641/Có TK 214

C.  Nợ TK 641/Có TK 142

D. Nợ TK 641/Có TK 242

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán sử dụng tài khoản 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt để theo dõi khoản phải nộp về thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến:

A. Hàng hóa mua trong nước

B. Hàng hóa nhập khẩu

C. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lương, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:

A. Tiền mặt tại quỹ

B. Thẻ ATM qua ngân hàng

C. Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp

D. Tất cả đều được

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm vận động của TSCĐ:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

B. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

C. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng:

A. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế

B. Nguyên giá – Hao mòn lũy kế

C. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá

D. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh:

A. Tài khoản 211

B. Tài khoản 213

C. Tài khoản 2143

D. Tài khoản 2413

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là:

A. Nợ TK 627/Có TK 152

B. Nợ TK 2413/Có TK 152

C. Nợ TK 627/Có TK 2413

D. Nợ TK 627/Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên