Câu hỏi: Khi nhận trƣớc 6 tháng tiền cho thuê tài sản của khách hàng, kế toán ghi vào tài khoản 3387 Doanh thu chưa thực hiện là tuân thủ nguyên tắc:

363 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Cơ sở dồn tích

B. Cơ sở dồn tích

C. Phù hợp

D. b và c đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng:

A. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế

B. Nguyên giá – Hao mòn lũy kế

C. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá

D. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Kế toán ghi nhận tiền lương nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất:

A. Nợ TK 335/Có TK 334

B. Nợ TK 622/Có TK 334

C. a và b đều đúng

D. a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Những chỉ tiêu nào sau đây đƣợc dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị:

A. Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại

B. Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại

C. Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra

D. Nguyên giá, giá trị còn lại

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm vận động của TSCĐ:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

B. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

C. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm

D. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Phƣơng pháp nào sau đây là một trong những phương pháp kế toán chi tiết nguyên vật liệu:

A. Phương pháp thực tế đích danh

B. Phương pháp kê khai thường xuyên

C. Phương pháp thẻ song song

D. Phương pháp nhập trước xuất trước

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Để ghi nhận việc trích khấu hao cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty, kế toán ghi bút toán: a.  b. c. d. 

A. Nợ TK 641/Có TK 241

B. Nợ TK 641/Có TK 214

C.  Nợ TK 641/Có TK 142

D. Nợ TK 641/Có TK 242

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên