Câu hỏi: Tài khoản nào sau đây dùng để tập hợp chi phí sửa chữa lớn phát sinh:

345 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Tài khoản 211

B. Tài khoản 213

C. Tài khoản 2143

D. Tài khoản 2413

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán sử dụng tài khoản 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt để theo dõi khoản phải nộp về thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến:

A. Hàng hóa mua trong nước

B. Hàng hóa nhập khẩu

C. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lương, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:

A. Tiền mặt tại quỹ

B. Thẻ ATM qua ngân hàng

C. Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp

D. Tất cả đều được

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Để ghi nhận việc trích khấu hao cửa hàng giới thiệu sản phẩm của công ty, kế toán ghi bút toán: a.  b. c. d. 

A. Nợ TK 641/Có TK 241

B. Nợ TK 641/Có TK 214

C.  Nợ TK 641/Có TK 142

D. Nợ TK 641/Có TK 242

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là:

A. Nợ TK 627/Có TK 152

B. Nợ TK 2413/Có TK 152

C. Nợ TK 627/Có TK 2413

D. Nợ TK 627/Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Ví dụ nào sau đây không phải là một khoản nợ phải trả trên cơ sở ước tính:

A. Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm

B. Thuế GTGT phải nộp

C. Nợ phải trả về chi phí ngừng sản xuất theo kế hoạch

D. Thuế TNDN phải tạm nộp

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Theo qui định hiện hành, TSCĐ là những tư liệu lao động có:

A. Giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài

B. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên

C. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên

D. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên