Câu hỏi: Công ty X mua một thiết bị sản xuất với giá chƣa thuế là 100 triệu đồng, thuế GTGT 5%. Chi phí vận chuyển đã trả bằng tiền mặt là 550.000, trong đó thuế GTGT 50.000. Nguyên giá thiết bị sản xuất trên là:

421 Lượt xem
30/08/2021
3.3 9 Đánh giá

A. 105.000.000đ

B. 100.550.000đ

C. 100.500.000đ d

D. 105.500.000đ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giá trị còn lại của TSCĐ đƣợc xác định bằng:

A. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế

B. Nguyên giá – Hao mòn lũy kế

C. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá

D. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Thời gian để phân loại nợ ngắn hạn là:

A. 12 tháng

B. 1 chu kỳ hoạt động bình thường

C. a hoặc b, tùy cái nào dài hơn

D. a hoặc b, tùy cái nào ngắn hơn

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Bút toán ghi nhận việc xuất dùng một CCDC loại phân bổ một lần sử dụng ở cửa hàng giới thiệu sản phẩm là:

A. Nợ TK 153/ Có TK 331

B. Nợ TK 627/ Có TK 153

C. Nợ TK 641/ Có TK 153

D. Nợ TK 642/ Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Việc bỏ sót không ghi nhận một khoản nợ phải trả sẽ làm cho:

A. Lợi nhuận kế toán bị phóng đại

B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu bị phóng đại

C. Không có ảnh hưởng đến lợi nhuận thuần

D. Tổng tài sản sẽ bị phóng đại

Xem đáp án

30/08/2021 13 Lượt xem

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ:

A. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn

B. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ

C. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ

D. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Bút toán ghi nhận việc xuất kho vật liệu để sửa chữa thƣờng xuyên TSCĐ sử dụng ở phân xƣởng là:

A. Nợ TK 627/Có TK 152

B. Nợ TK 2413/Có TK 152

C. Nợ TK 627/Có TK 2413

D. Nợ TK 627/Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 7
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên