Câu hỏi: Đặc điểm của người mang hội chứng Claiphentơ là

343 Lượt xem
18/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Nam giới có bộ NST giới tính là YO

B. Nam giới có bộ NST giới tính là XXY

C. Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX

D. Nữ giới có bộ NST giới tính là XO.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Gen quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng. Phép lai Aaaa x Aaaa sẽ cho

A. 11 đỏ : 1 vàng

B. 3 đỏ: 1 vàng

C. 35 đỏ: 1 vàng

D. 22 đỏ : 2 vàng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây ra biến đổi ít nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlypéptít tương ứng do gen đó tổng hợp:

A. Đột biến mất cặp nuclêôtít

B. Đột biến thay cặp nuclêôtít

C. Đột biến thêm cặp nuclêôtít

D. A và C đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến gen:

A. Mất 1 cặp nucleotit.

B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit

C. Thêm 1 cặp nuclêôtit.

D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thể đột biến được định nghĩa như sau:

A. Đột biến gen là những đột biến trong cấu trúc của genliên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít, xảy ra ở một thời điểm nào đó của phân tử ADN

B. Thể đột biến là những cá thể mang đột biến nhưng chưa thể hiện trên kiểu của cơ thể

C. Thể đột biến là những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể

D. Thể đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức tế bào (nhiễm sắc thể)

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đột biến có đặc điểm gì trong quá trình tiến hoá:

A. Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể tahy đổi giá trị thích nghi

B. Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể

C. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do tính phổ biến của nó so với các loại đột biến khác

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm sinh học

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm sinh học

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm