Câu hỏi: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ:

202 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. In và lập chứng từ

B. Tổ chức luân chuyển chứng từ

C. Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ

D. Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ để trả lương cho công nhân: 50.000, nộp BHXH: 20.000:

A. Nợ TK. PTNLÐ (334): 50.000 - Nợ TK. PTK (138): 20.000

B. Nợ TK. Nợ TK.TGNH (112): 70.000 - Có TK Có TK.TM (111): 70.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

C. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

D. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK.PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể:

A. Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin

B. Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý

C. Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh

D. Tất cả các ý nghĩa nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000:

A. Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

B. Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000

C.  Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000

D. Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đơn vị kế toán được hiểu là:

A. Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán

B. Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán

C. Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính

D. Bao gồm tất cả các nội dung trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Kết cấu của tài khoản kế toán được chia thành:

A. Hai bên

B. Nhiều bên

C. Một bên

D. Tất cả các phương án nói trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000:

A. Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

B. Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000

C. Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000

D. Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 12
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên