Câu hỏi: Chọn số electron độc thân đúng cho các cấu hình e hóa trị của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản sau đây theo thứ tự: 1) 4f75d16s2. 2) 5f26d77s2. 3) 3d54s1. 4) 4f86s2.

273 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. 8, 5, 6, 6

B. 1, 8, 1, 2

C. 7, 2, 6, 8

D. 2, 7, 5, 10

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: X: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p64f56s2. Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p3. Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1. T: 1s22s22p63s23p63d104s2.

A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.

B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.

C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.

D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây:

A. Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần.

B. Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3.

C. Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.

D. Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 5: Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim: X: 4s23d7. Y: 4s23d104p5. T: 5s1.

A. X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

B. X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

C. X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).

D. X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Giữa hai ion đơn giản Fe2+ và Fe3+, ion nào bền hơn? Giải thích?

A. Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố

B. Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)

C. Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền

D. Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên