Câu hỏi: Cho các nguyên tử: 13Al; 14Si; 19K; 20Ca. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:
A. RAl < RSi < RK < RCa
B. RSi < RAl < RK < RCa
C. RSi < RAl < RCa < RK
D. RAl < RSi < RCa < RK
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho các nguyên tử A1 (Z = 1), A2 (Z = 7), A3 (Z = 22), A4 (Z = 35), A5 (Z = 13), A6 (Z = 30). Tiểu phân nào sau đây có cấu hình e không phải của khí trơ:
A. \(A_2^{3 - };A_3^{2 + }\)
B. \(A_3^{2 + };A_6^{2 + }\)
C. \(A_1^ - ;A_4^ -\)
D. \(A_4^ - ;A_5^{3 + }\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cấu hình e của ion Cu2+ và S2- lần lượt là (cho 29Cu và 16S): 1) 1s22s22p63s23p64s23d7. 2) 1s22s22p63s23p64s13d8. 3) 1s22s22p63s23p64s03d9. 4) 1s22s22p63s23p64s23d104p1. 5) 1s22s22p63s23p6. 6) 1s22s22p63s23p2.
A. (3) và (5)
B. (1) và (5)
C. (2) và (6)
D. (4) và (5)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim: X: 4s23d7. Y: 4s23d104p5. T: 5s1.
A. X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
B. X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
C. X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).
D. X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án không chính xác: Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng ns1: 1) chỉ là kim loại. 2) chỉ có số oxy hóa +1. 3) là nguyên tố họ s. 4) chỉ có 1 e hóa trị.
A. 1, 2
B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 4
D. 1, 2, 3, 4
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
- 9 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
33 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
49 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
28 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
35 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận