Câu hỏi: Cho các nguyên tử: 13Al; 14Si; 19K; 20Ca. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:

301 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. RAl < RSi < RK < RCa

B. RSi < RAl < RK < RCa

C. RSi < RAl < RCa < RK

D. RAl < RSi < RCa < RK

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử (AO):

A. Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%

B. Là quỹ đạo chuyển động của electron

C. Là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động

D. Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu nghĩa là:

A. Khoảng cách của electron này đến hạt nhân nguyên tử H luôn không đổi

B. Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở mọi hướng trong không gian

C. Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu này

D. Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối cầu này

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d5. Hỏi nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì? (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)

A. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+2, ms = -½.

B. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.

C. n = 3, ℓ =2, mℓ = -1, ms = -½.

D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khối lượng của nguyên tử \({}_1^2H\) gồm:

A. Khối lượng của 1p +1e

B. Khối lượng của 1p +1e +2n

C. Khối lượng của 1p +2n

D. Khối lượng của 1p +1n

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên