Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Tính \(\Delta S_{298}^0\) của phản ứng: 2Mg(r) + CO2(k) = 2MgO(r) + C(gr). Biết \(\Delta S_{298}^0\) (J/mol.K) của các chất: Mg(r), CO2(k), MgO(r) và C(gr) lần lượt bằng: 33; 214; 27 và 6.
A. 208 J/K
B. -187 J/K
C. -220 J/K
D. -214 J/K
Câu 1: Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: ![]()
A. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
B. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
C. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|\left| {2C{l^ - }} \right|\left. {C{l_2}} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
D. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|\left| {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left. {Mn{O_2}} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0\) ở 250C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 250C trong môi trường acid: \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V\) và \(\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 = 0.980V\) .
A. 0,627V
B. 0,667V
C. 1,33V
D. 0,771V
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Khi tăng nhiệt độ, vận tốc phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:
A. làm giảm hằng số tốc độ của phản ứng
B. làm cho DG < 0
C. làm tăng số tiểu phân hoạt động trong hệ
D. chủ yếu là làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Phản ứng giữa bột MnO2 và dung dịch NaCl trong môi trường acid không xảy ra. Muốn phản ứng xảy ra phải dùng biện pháp nào? Cho: \(\varphi _{Mn{O_2},{H^ + }/M{n^ + }}^0\) = 1,2V; \(\varphi _{C{l_2}/2C{l^ - }}^0\) = 1,358V.
A. Thêm HCl đậm đặc
B. Thêm NaOH
C. Tăng nồng độ NaCl
D. Không có cách nào ngoại trừ thay thế MnO2 bằng chất oxi hóa khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Cho \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0 = 0.77V\) và \(\varphi _{S{n^{4 + }}/S{n^{2 + }}}^0 = + 0.15V\) . Tính hằng số cân bằng ở 25oC của phản ứng 2Fe3+(dd) + Sn2+(dd) ⇄ 2Fe2+(dd) + Sn4+(dd)
A. 1027
B. 1014
C. 1018
D. 1021
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Hãy chọn câu sai:
A. Nồng độ của ion trong dung dịch thường lớn hơn hoạt độ của nó.
B. Chỉ áp dụng khái niệm hoạt độ cho dung dịch chất điện li mạnh.
C. Hoạt độ của ion phụ thuộc vào lực ion của dung dịch.
D. Hoạt độ của chất là nồng độ biểu kiến của chất đó trong dung dịch.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
65 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
30 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
18 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
27 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận