Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Một lít dung dịch chứa 5g muối ăn NaCl và 1 lít dung dịch chứa 20g đường C6H12O6. Cho biết khối lượng nguyên tử của Na, Cl, C, O, H lần lượt là 23; 35,5; 12; 16; 1. Giả sử độ điện ly của dung dịch muối là 1. Ở cùng nhiệt độ:
A. Dung dịch muối có nhiệt độ bắt đầu đông đặc cao hơn
B. Không thể so sánh được vì khác nhau về nồng độ và bản chất chất tan
C. Dung dịch đường có nhiệt độ bắt đầu sôi cao hơn
D. Dung dịch muối có áp suất thẩm thấu lớn hơn
Câu 1: Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: ![]()
A. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
B. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
C. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|\left| {2C{l^ - }} \right|\left. {C{l_2}} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
D. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|\left| {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left. {Mn{O_2}} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện ly so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
A. Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn
B. Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn
C. Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn
D. Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k) + H2(k) khi có 1g CO tham gia phản ứng. Cho biết \(\Delta H_{tt,298}^0\) (kJ/mol) của CO(k), H2O(k), CO2(k), lần lượt là: -110,52; -241,82; -393,51.
A. – 41,17 kJ
B. – 1,47 kJ
C. + 1,47 kJ
D. không tính được vì không có giá trị \(\Delta H_{tt,298}^0\) của H2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án sai: Chất xúc tác:
A. Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
B. Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
C. Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn trường hợp đúng: Xét cân bằng: \(Co\left( {{H_2}O} \right)_6^{2 + }\left( {dd} \right) + 4C{l^ - } \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} CoCl_4^{2 - }\left( {dd} \right) + 6{H_2}O,\Delta H > 0\) ![]()
A. Làm lạnh dd bằng nước đá
B. Đun nóng hệ
C. Ở nhiệt độ phòng
D. Cho thêm NaCl vào hệ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch CuCl2 sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na2CO3 ; (2) HClO4 ; (3) NH4NO3 ; (4) CaSO3 ; (5) KCl ; (6) MgCl2.
A. Làm tăng: Na2CO3; MgCl2 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
B. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
C. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; MgCl2
D. Làm tăng: CaSO3; KCl Hạn chế: HClO4; MgCl2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 644
- 19
- 45
-
10 người đang thi
- 665
- 3
- 45
-
70 người đang thi
- 659
- 7
- 45
-
13 người đang thi
- 613
- 2
- 45
-
58 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận