Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Khi trộn lẫn hỗn hợp đồng mol của SbCl3 và GaCl3 trong dung môi SO2 lỏng người ta thu được một hợp chất ion rắn có công thức GaSbCl6. Khảo sát cấu trúc ion người ta thấy cation có dạng góc. Vậy công thức ion nào sau đây là phù hợp nhất: (Cho 31Ga, 51Sb).

221 Lượt xem
30/08/2021
4.1 7 Đánh giá

A. (GaCl2+)(SbCl4-)

B. (SbCl2+)(GaCl52-)

C. (SbCl2+)(GaCl4-)

D. (GaCl2+)(SbCl52-)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phương án đúng: Orbital 5f có các số lượng tử n, ℓ và số electron tối đa lần lượt là:

A. n = 5; ℓ = 1; 7

B. n = 5; ℓ = 0; 18

C. n = 5; ℓ = 2; 10

D. n = 5; ℓ = 3; 14

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn phương án đúng: Dựa trên cấu hình electron hóa trị dưới đây, cho biết vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn: (1) 4d105s1 ; (2) 4f66s2 ; (3) 4s1.

A. 1: CK 5, PN: IB;        2: CK 6, PN: IIA;      3: CK 4, PN: IA

B. 1: CK 5, PN: IB;        2: CK 6, PN: IIIB;     3: CK 4, PN: IA

C. 1: CK 5, PN: IA;       2: CK 6, PN: IIIB;     3: CK 4, PN: IB

D. 1: CK 5, PN: IA;       2: CK 6, PN: VIIIB;  3: CK 4, PN: IA

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn ra một phương án sai trong các câu sau đây:

A. Phần góc của hàm sóng AO của electron có giá trị ℓ = 0 là một hằng số.

B. Khả năng xâm nhập tăng dần của các electron sắp theo thứ tự ns < np < nd < nf.

C. AO được xác định bởi tổ hợp các số lượng tử n, ℓ và mℓ.

D. Tác dụng chắn của các electron giảm dần sắp theo thứ tự ns > np > nd > nf.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Xét các hợp chất dạng H2X của các nguyên tố phân nhóm VIA: O, S, Se, Te.

A. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.

B. Chúng có nhiệt độ nóng chảy xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.

C. H2O có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có liên kết hydrogen liên phân tử.

D. H2Te có nhiệt độ nóng chảy cao nhất vì có khối lượng phân tử lớn nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên