Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho 7N, 8O. Cấu hình electron hóa trị của phân tử NO+ là (x là trục liên kết ):
A. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}\)
B. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}\)
C. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{p_y}}^ + } \right)^1}\)
D. \({\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}\)
Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Ion X2− có phân lớp electron ngoài cùng là 3p6. (1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s23p4. (2) X2− có điện tích hạt nhân Z = 18. (3) X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. (4) X có số oxy hóa −2.
A. Các câu 1, 3, 4
B. Chỉ các câu 1, 3 đúng
C. Tất cả cùng đúng
D. Chỉ các câu 2, 4 đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: Dãy nguyên tử 4Be, 7N, 11Na, 12Mg có bán kính R tăng dần theo dãy:
A. RN < RBe < RMg < RNa
B. RMg < RNa < RN < RBe
C. RBe < RN < RNa < RMg
D. RNa < RMg < RBe < RN
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử O và Q:
A. lớp O: 72e, n=6; lớp Q: 49e, n = 7
B. lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 36e, n = 6
C. lớp O: 32e, n=4; lớp Q: 72e, n = 6
D. lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 98e, n = 7
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Các orbital lai hóa sp có đặc điểm:
A. Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và cùng nằm trên một đường thẳng
B. Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau.
C. Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau.
D. Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau.
30/08/2021 0 Lượt xem
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Độ dài liên kết trong các tiểu phân NO, NO+ và NO– tăng dần theo thứ tự:
A. NO < NO+ < NO–
B. NO– < NO < NO+
C. NO < NO– < NO+
D. NO+ < NO < NO–
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
61 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
45 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
53 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
96 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận