Câu hỏi: Chọn phương án đúng: (1) Ở cùng áp suất ngoài, chất lỏng nguyên chất nào có áp suất hơi bão hòa càng lớn thì nhiệt độ sôi càng thấp. (2) Khi áp suất ngoài tăng thì nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất sẽ tăng. (3) Khi áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là hằng số. (4) Nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất là nhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng với áp suất ngoài.
A. 1, 2
B. 3, 4
C. 1, 2, 3, 4
D. 1, 2, 4
Câu 1: Chọn phương án đúng: Ở 400C và 600C, KNO3 có độ hòa tan trong nước lần lượt là C1 = 63,9 g/100g nước, C2 = 109,9 g/100g nước. Hãy tính nhiệt hòa tan trong nước ∆H của KNO3 trong khoảng nhiệt độ đó.
A. -25,5 kJ/mol
B. +25,5 kJ/mol
C. +51 kJ/mol
D. -51 kJ/mol
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: Trong dung dịch HA 0,1M ở 25oC có 10% HA bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HA ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?
A. 1,0 .10-3
B. 1,1 .10-3
C. 1,1 .10-4
D. 1,0 .10-4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O = NH4OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). (Biết hằng số điện ly của H2S Ka1 = 1 ×10– 6,99, Ka2 = 1 ×10–12,89, hằng số điện ly của NH4OH Kb = 1 ×10–4,76 và tích số ion của nước Kn = 1 ×10–14).
A. 1 ×10–2,25
B. 1 ×1010,64
C. 1 ×10–10,64
D. 1 ×103,65
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn trường hợp đúng. Tính pH của dung dịch bão hòa Mg(OH)2 ở 25°C. Biết \({T_{Mg{{\left( {OH} \right)}_2}}} = {10^{ - 11}}\) .
A. 10,13
B. 10,63
C. 10,43
D. 10,33
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án sai: Chất xúc tác:
A. Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của phản ứng.
B. Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
C. Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
D. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0\) ở 250C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 250C trong môi trường acid: \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V\) và \(\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 = 0.980V\) .
A. 0,627V
B. 0,667V
C. 1,33V
D. 0,771V
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
91 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
64 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
52 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
81 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận