Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch CuCl2 sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na2CO3 ; (2) HClO4 ; (3) NH4NO3 ; (4) CaSO3 ; (5) KCl ; (6) MgCl2.
A. Làm tăng: Na2CO3; MgCl2 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
B. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
C. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; MgCl2
D. Làm tăng: CaSO3; KCl Hạn chế: HClO4; MgCl2
Câu 1: Chọn phương án đúng: Cho biết: (1) jo (SO_4^{2 - } , H2O/S) = – 0,75V ; (2) jo (Sn2+/Sn) = – 0,140V ; (3) jo (HClO/Cl-) = +1,64V ; (4) jo (Fe3+/Fe2+) = + 0,771V. Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính oxy hóa tăng dần như sau:
A. HClO < Fe3+ < Sn2+ < \(SO_4^{2 - }\)
B. \(SO_4^{2 - }\) < Sn2+ < Fe3+ < HClO
C. S < Sn < Fe2+ < Cl–
D. Cl– < Fe2+ < Sn < S
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án sai: Hằng số tốc độ phản ứng:
A. không phụ thuộc chất xúc tác
B. phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng
C. không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng
D. phụ thuộc nhiệt độ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Cho 1 mol chất điện ly AB2 vào nước thì có 0,2 mol bị điện ly ra ion, vậy hệ số đẳng trương i bằng:
A. 1,4
B. 1,6
C. Không tính được
D. 1,9
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Hãy sắp xếp các dung dịch sau theo thứ tự pH tăng dần: HCl 0,2M (1); HCl 0,1M (2); H2SO4 0,1M (3); HF 0,1M (4); NaOH 10-9M (5); NH4OH 0,1M (6); NaOH 0,1M (7).
A. 1 < 3 < 2 < 4 < 5 < 6 < 7
B. 1 < 3 = 2 < 4 < 7 < 5 < 6
C. 2 < 3 < 1 < 4 < 6 < 5 < 7
D. 1 = 3 < 2 < 4 < 6 < 5 < 7
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Ở 400C và 600C, KNO3 có độ hòa tan trong nước lần lượt là C1 = 63,9 g/100g nước, C2 = 109,9 g/100g nước. Hãy tính nhiệt hòa tan trong nước ∆H của KNO3 trong khoảng nhiệt độ đó.
A. -25,5 kJ/mol
B. +25,5 kJ/mol
C. +51 kJ/mol
D. -51 kJ/mol
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn trường hợp đúng: Tính thế khử chuẩn \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e^{2 + }}}^0\) ở 250C trong môi trường acid. Cho biết thế khử chuẩn ở 250C trong môi trường acid: \(\varphi _{F{e^{3 + }}/F{e_3}{O_4}}^0 = 0.353V\) và \(\varphi _{F{e_3}{O_4}{/_{F{e^{2 + }}}}}^0 = 0.980V\) .
A. 0,627V
B. 0,667V
C. 1,33V
D. 0,771V
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 644
- 19
- 45
-
34 người đang thi
- 665
- 3
- 45
-
30 người đang thi
- 659
- 7
- 45
-
91 người đang thi
- 613
- 2
- 45
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận