Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch CuCl2 sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na2CO3 ; (2) HClO4 ; (3) NH4NO3 ; (4) CaSO3 ; (5) KCl ; (6) MgCl2.
A. Làm tăng: Na2CO3; MgCl2 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
B. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; HClO4
C. Làm tăng: Na2CO3; CaSO3 Hạn chế: NH4NO3; MgCl2
D. Làm tăng: CaSO3; KCl Hạn chế: HClO4; MgCl2
Câu 1: Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: ![]()
A. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
B. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
C. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|\left| {2C{l^ - }} \right|\left. {C{l_2}} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {Mn{O_2}} \right|\left. {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
D. \(\begin{array}{l} \left( - \right)Pt\left| {C{l_2}} \right|\left. {2C{l^ - }} \right|\left| {{I^ - },IO_3^ - ,O{H^ - }} \right|Pt\left( + \right)\\ \left( - \right)Pt\left| {ClO_3^ - ,C{l^ - },O{H^ - }} \right|\left| {MnO_4^{2 - },O{H^ - }} \right|\left. {Mn{O_2}} \right|Pt\left( + \right) \end{array}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chọn phương án đúng: Phản ứng đơn giản: 2HI = I2 + H2 có biểu thức tốc độ phản ứng là: v = k[HI]2. Từ đó suy ra rằng:
A. Hai phân tử HI tác dụng với nhau để tạo I2 và H2.
B. Một phân tử HI tự phân hủy thành các nguyên tử I và H, sau đó các nguyên tử I và H kết hợp lại tạo I2 và H2.
C. Biểu thức v = k[HI]2 được xác định dựa vào phương trình phản ứng.
D. Không thể viết phương trình phản ứng ở dạng HI = ½ I2 + ½ H2.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện ly so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
A. Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn
B. Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn
C. Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn
D. Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng: CO(k) + H2O(k) = CO2(k) + H2(k) khi có 1g CO tham gia phản ứng. Cho biết \(\Delta H_{tt,298}^0\) (kJ/mol) của CO(k), H2O(k), CO2(k), lần lượt là: -110,52; -241,82; -393,51.
A. – 41,17 kJ
B. – 1,47 kJ
C. + 1,47 kJ
D. không tính được vì không có giá trị \(\Delta H_{tt,298}^0\) của H2
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Cho quá trình điện cực: \(C{r_2}O_7^{2 - }\) + 14H+ + 6e ® 2Cr3+ + 7H2O. Phương trình Nerst đối với quá trình đã cho ở 250C có dạng:
A. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}\)
B. \(\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}\)
C. \(\varphi = {\varphi ^0} + \frac{{0.059}}{5}\lg \frac{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}\)
D. \(\varphi = {\varphi ^0} + 0.059\lg \frac{{{{\left[ {C{r^{3 + }}} \right]}^2}}}{{\left[ {C{r_2}O_7^{2 - }} \right]{{\left[ {{H^ + }} \right]}^{14}}}}\)
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O = NH4OH(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). (Biết hằng số điện ly của H2S Ka1 = 1 ×10– 6,99, Ka2 = 1 ×10–12,89, hằng số điện ly của NH4OH Kb = 1 ×10–4,76 và tích số ion của nước Kn = 1 ×10–14).
A. 1 ×10–2,25
B. 1 ×1010,64
C. 1 ×10–10,64
D. 1 ×103,65
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 9
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
55 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
91 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
33 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận