Câu hỏi: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

296 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Hợp chất có chứa F, O, N thì luôn luôn cho liên kết hydro

B. Hợp chất tạo được liên kết hydro với nước thì luôn luôn hòa tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào

C. Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi của hợp chất

D. Liên kết hydro chỉ có khi hợp chất ở thể rắn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Cho: 23V, 17Cl. Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết: VCl2, VCl3, VCl4, VCl5.

A. VCl5 < VCl4 < VCl3 < VCl2

B. VCl2 < VCl3 < VCl4 < VCl5

C. VCl5 < VCl3 < VCl4 < VCl2

D. Cả bốn hợp chất tương đương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn một phương án đúng: Trong dãy hợp chất với hydro của các nguyên tố nhóm VIA: H2O, H2S, H2Se, H2Te, nhiệt độ sôi các chất biến thiên thể hiện như sau:

A. Tăng dần từ H2O đến H2Te vì khối lượng mol phân tử tăng dần.

B. Chúng có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.

C. Nhiệt độ sôi của H2S < H2Se < H2Te < H2O.

D. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Chọn so sánh đúng về góc liên kết:

A. NF3 > NCl3 > NBr3 > NI3.

B. CO2 > SO2 > NO2.

C. CH4 > NH3 > NF3.

D. C2H6>C2H4>C2H2(góc CĈH).

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cho: 1H, 2He, 4Be, 9F, 14Si, 20Ca. Chọn các phân tử hoặc ion không thể tồn tại trong số sau: \(BeF_6^{4 - },SiF_6^{2 - },He_2^ + ,H_2^ - ,C{a_2}\)

A. \(SiF_6^{2 - }, H_2^ - , C{a_2}\)

B. \(BeF_6^{4 - } , He_2^ + , C{a_2}\)

C. \(BeF_6^{4 - } , C{a_2}\)

D. \(He_2^ + , H_2^ - \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:

A. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

B. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro.

C. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết Van Der Waals.

D. Liên kết ion.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên