Câu hỏi: Chọn phát biếu đúng: Các muối vô cơ ở trạng thái rắn có các đặc điểm: 1) Đều dễ tan trong các dung môi phân cực. 2) Không có khả năng thăng hoa. 3) Dễ dàng điện ly trong nước.
A. 1, 2 đúng.
B. 2, 3 đúng.
C. 1, 2, 3 đúng.
D. Tất cả đều chưa chính xác.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. Hầu hết chất rắn có độ tan tăng khi nhiệt độ tăng.
B. Tất cả chất khí có độ tan giảm trong dung môi phân cực.
C. Các chất lỏng đều dễ bay hơi ở nhiệt độ thường.
D. Chất khí càng ít phân cực thì càng dễ hóa lỏng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Liên kết Van der Waals là liên kết yếu.
B. Liên kết cộng hoá trị và liên kết ion là các loại liên kết mạnh.
C. Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.
D. Liên kết hydro nội phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng.
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 3: Cho: 1H, 2He, 4Be, 9F, 14Si, 20Ca. Chọn các phân tử hoặc ion không thể tồn tại trong số sau: \(BeF_6^{4 - },SiF_6^{2 - },He_2^ + ,H_2^ - ,C{a_2}\)
A. \(SiF_6^{2 - }, H_2^ - , C{a_2}\)
B. \(BeF_6^{4 - } , He_2^ + , C{a_2}\)
C. \(BeF_6^{4 - } , C{a_2}\)
D. \(He_2^ + , H_2^ - \)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Sự thêm electron vào MO phản liên kết dẫn đến hệ quả nào sau đây?
A. Tăng độ dài liên kết và giảm năng lượng liên kết
B. Tăng độ dài liên kết và tăng năng lượng liên kết.
C. Giảm độ dài liên kết và tăng năng lượng liên kết.
D. Giảm độ dài liên kết và giảm năng lượng liên kết.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Chỉ có hợp chất ion mới tan trong nước.
B. Các hợp chất cộng hóa trị phân tử nhỏ và tạo được liên kết hydro với nước thì tan nhiều trong nước.
C. Các hợp chất cộng hóa trị đều không tan trong nước.
D. Các hợp chất có năng lượng mạng tinh thể (U) nhỏ thì khó tan trong nước.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 9F, 11Na, 17Cl, 20Ca, 23V, 26Fe, 35Br, 37Rb, 53I, 80Hg. Các dãy sắp xếp theo nhiệt độ nóng chảy của các chất giảm dần là: 1) NaF > NaCl > NaBr > NaI ; 2) CaCl2 > FeCl2 > HgCl2 ; 3) VCl2 > VCl3 > VCl4 > VCl5 ; 4) RbF > NH3 > CO2 > He.
A. 1, 4
B. 2, 3
C. 3
D. 1, 2, 3, 4
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
72 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
93 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
67 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
12 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận