Câu hỏi: Chọn nhận xét chính xác. Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện li so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:
A. Áp suất hơi bão hòa cao hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
B. Nhiệt độ đông đặc cao hơn, áp suất hơi bão hòa cao hơn.
C. Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ sôi cao hơn.
D. Áp suất hơi bão hòa thấp hơn, nhiệt độ đông đặc cao hơn.
Câu 1: Chọn phương án đúng: 1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu p = 0,2 atm ở 25°C. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K).
A. 244 g/mol
B. 20,5 g/mol
C. 208 g/mol
D. 592 g/mol
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Xác định độ tan của NaCl ở 20oC biết nồng độ molan của NaCl trong dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này là 5,98 m.
A. 350 g/100 ml H2O.
B. 17,5 g/100 ml H2O.
C. 35 g/100 ml H2O.
D. Không thể xác định được.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chọn đáp số chính xác nhất. Trong dung dịch HF 0,1M ở 25°C có 8% HF bị ion hóa. Hỏi hằng số điện li của HF ở nhiệt độ này bằng bao nhiêu?
A. 7,0.10-2
B. 6,4.10-2
C. 6,4.10-4
D. 7,0.10-4
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chọn đáp án sai: Dung dịch bão hòa A có nồng độ phần trăm a, nồng độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượng của A là M, s là độ tan tính theo g/100g H2O:
A. \(a = \frac{{100s}}{{100 - s}}\)
B. \(s = \frac{{100a}}{{100 - a}}\)
C. \({C_M} = \frac{{10a \times d}}{M}\)
D. \(a = \frac{{{C_M} \times M}}{{10d}}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Với đại lượng k trong công thức định luật Rault 2: DT = kCm, phát biểu nào sau đây là chính xác:
A. k là hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất dung môi.
B. k là hằng số phụ thuộc vào nồng độ chất tan, nhiệt độ và bản chất dung môi.
C. k là hằng số phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất dung môi.
D. k là hằng số phụ thuộc vào bản chất chất tan và dung môi.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn phương án đúng: Hằng số cân bằng của phản ứng: 2NaH2PO4(dd) + 3Ca(CH3COO)2(dd) ⇄ Ca3(PO4)2(r) + 2NaCH3COO(dd) + 4CH3COOH(dd) được tính theo công thức:
A. \({K_{cb}} = \frac{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.K_{C{H_3}COOH}^4}}{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}^2.K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}^2}}\)
B. \({K_{cb}} = \frac{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}^2.K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}^2}}{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.K_{C{H_3}COOH}^4}}\)
C. \({K_{cb}} = \frac{{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}}.{K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}}}}{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.{K_{C{H_3}COOH}}}}\)
D. \({K_{cb}} = \frac{{{T_{C{a_3}{{(P{O_4})}_2}}}.{K_{C{H_3}COOH}}}}{{{K_{{a_2}({H_3}P{O_4})}}.{K_{{a_3}({H_3}P{O_4})}}}}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 1
- 19 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 737
- 3
- 45
-
23 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
63 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
32 người đang thi
- 743
- 5
- 45
-
30 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận