Câu hỏi: Chọn chú giải đúng của phương trình sóng Schrödinger: \(\frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {x^2}}} + \frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {y^2}}} + \frac{{{\partial ^2}\Psi }}{{\partial {z^2}}} + \frac{{8{\pi ^2}m}}{{{h^2}}}\left( {E - V} \right)\Psi = 0\) . (1) E là năng lượng toàn phần và V là thế năng của hạt vi mô phụ thuộc vào tọa độ x, y, z. (2) Đây là phương trình sóng mô tả sự chuyển động của hạt vi mô của hệ có sự thay đổi theo thời gian. (3) Khi giải phương trình sóng Schrödinger chỉ cần xác định hàm sóng y(x, y, z) có những tính chất thỏa mãn phương trình đó.

127 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. 2, 3

B. 1, 3

C. 1, 2

D. 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử O và Q:

A. lớp O: 72e, n=6; lớp Q: 49e, n = 7

B. lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 36e, n = 6

C. lớp O: 32e, n=4; lớp Q: 72e, n = 6

D. lớp O: 50e, n=5; lớp Q: 98e, n = 7

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:

A. Liên kết ion

B. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro

C. Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals

D. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: Nguyên tố A có cấu trúc electron phân lớp ngoài cùng là 4s1.

A. A có số oxy hóa dương cực đại +1.

B. A có thể là kim loại hoặc phi kim loại.

C. A là nguyên tố ở chu kỳ 4.

D. A chỉ có một electron hóa trị.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn phương án đúng: Các orbital lai hóa sp có đặc điểm:

A. Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và cùng nằm trên một đường thẳng

B. Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau.

C. Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau.

D. Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên