Câu hỏi: Chọn câu sai khi nói về sự phát nhịp của cơ tim:

179 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Tim phát xung động điện một cách đều đặn chu kỳ 0,8s

B. Bình thường nút xoang áp đặt nhịp cho tâm nhĩ và tâm thất

C. Khi nút xoang bị tổn thương, tâm thất và tâm nhĩ tự co bóp theo nhịp chính nó

D. Khi tách tim ra khỏi cơ thể và đặt vào môi trương dinh dưỡng, tim vẫn co bóp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu không đúng được trình bày ở dưới đây:

A. Lao động nặng huyết áp tăng

B. Khi tập luyện thể thao, huyết áp tăng

C. Ở người bị xơ vữa động mạch, huyết áp tăng

D. Chế độ ăn mặn nhiều dẫn đến huyết áp tăng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tăng sức cản ngoại biên:

A. Làm tăng huyết áp tâm thu nhiều hơn huyết áp tâm trương

B. Làm giảm hiệu áp của động mạch

C. Huyết áp trung bình không đổi

D. Làm tăng huyết áp tâm trương nhiều hơn huyết áp tâm thu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu đúng nhất được trình bày ở dưới đây:

A. Nhịp tim tăng thì huyết áp tăng

B. Độ nhớt máu tăng làm huyết áp giảm

C. Cung lượng tim tăng làm huyết áp tăng

D. Huyết áp động mạch nhỏ hơn áp suất mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:

A. Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg

B. Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

C. Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg 

D. Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu sai. Tính đàn hồi của động mạch?

A. Giúp cho máu di chuyển trong mạch liên tục 

B. Ở người trẻ tuổi, sức đàn hồi của động mạch chủ cao ở các áp suất hấp 

C. Sức đàn hồi giảm theo độ tuổi do tăng độ cứng thành mạch 

D. Làm tăng lượng máu lưu chuyển 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tiểu động mạch dãn ra khi:

A. Tăng phân áp oxy

B. Tăng bradykinin

C. Tăng nồng độ ion Ca++

D. Giảm histamin

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên