Câu hỏi: Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:

229 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg

B. Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

C. Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg 

D. Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Oxy và CO2 di chuyển qua mao mạch nhờ cơ chế:

A. Khuếch tán có gia tốc

B. Khuếch tán đơn giản

C. Tan trong nước 

D. Ẩm bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Huyết áp trung bình:

A. Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

B. Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

C. Bằng một phần ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa

D. Phản ánh hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hệ thống nút nhận sự chi phối của thần kinh giao cảm và thần kinh X là:

A. Nút xoang và mạng Purkinje

B. Nút xoang và bó His

C. Nút nhĩ thất và mạng Purkinje

D. Nút xoang và nút nhĩ thất

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm của huyết áp động mạch:

A. Có thể đạt tối đa khoảng 140mmHg và tối thiểu vào khoảng 50mmHg

B. Bình thường hiệu áp vào khoảng 90mmHg

C. Sự tăng giảm áp suất máu theo thời gian giảm dần khi càng càng về xa tim 

D. Huyết áp tối đa để đánh giá sức co bóp của cơ tim

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Khi trương mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm cho:

A. Huyết áp trung bình tăng 

B. Huyết áp hiệu áp tăng

C. Huyết áp tối thiểu giảm 

D. Huyết áp hiệu áp giảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai khi nói về sự phát nhịp của cơ tim:

A. Tim phát xung động điện một cách đều đặn chu kỳ 0,8s

B. Bình thường nút xoang áp đặt nhịp cho tâm nhĩ và tâm thất

C. Khi nút xoang bị tổn thương, tâm thất và tâm nhĩ tự co bóp theo nhịp chính nó

D. Khi tách tim ra khỏi cơ thể và đặt vào môi trương dinh dưỡng, tim vẫn co bóp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên