Câu hỏi: Chọn câu sai về đặc tính co thắt của động mạch?

157 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Tính co thắt của động mạch do cơ trơn tạo ra

B. Huyết áp tăng khi các sợi cơ trơn co lại

C. Cơ trơn thành động mạch chứa các thụ thể là đích tác động của norepinephrin 

D. Tính co thắt giúp động mạch thay đổi thiết diện, điều hòa lượng máu đến các nơi của cơ thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu đúng nhất được trình bày ở dưới đây:

A. Nhịp tim tăng thì huyết áp tăng

B. Độ nhớt máu tăng làm huyết áp giảm

C. Cung lượng tim tăng làm huyết áp tăng

D. Huyết áp động mạch nhỏ hơn áp suất mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai. Tính đàn hồi của động mạch?

A. Giúp cho máu di chuyển trong mạch liên tục 

B. Ở người trẻ tuổi, sức đàn hồi của động mạch chủ cao ở các áp suất hấp 

C. Sức đàn hồi giảm theo độ tuổi do tăng độ cứng thành mạch 

D. Làm tăng lượng máu lưu chuyển 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố sau đây có thể làm tăng huyết áp, ngoại trừ:

A. Chế độ ăn nhiều cholestero 

B. Căng thẳng thần kinh kéo dài

C. Nghiện thuốc lá

D. Thường xuyên thuốc lá

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm sinh lý của động mạch:

A. Tính đàn hồi: động mạch giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương

B. Tính co thắt: thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu

C. Tất cả đều đúng 

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại: 

A. Động mạch

B. Tiểu động mạch

C. Mao mạch

D. Tĩnh mạch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. Các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động tim đều ảnh hưởng lên huyết áp

B. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiệu phụ thuộc vào lực co cơ tim

C. Áp suất động mạch tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và kháng trở ngoại biên

D. Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 bán kính mạch máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên