Câu hỏi: Tăng sức cản ngoại biên:

192 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Làm tăng huyết áp tâm thu nhiều hơn huyết áp tâm trương

B. Làm giảm hiệu áp của động mạch

C. Huyết áp trung bình không đổi

D. Làm tăng huyết áp tâm trương nhiều hơn huyết áp tâm thu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Huyết áp trung bình:

A. Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

B. Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

C. Bằng một phần ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa

D. Phản ánh hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. Các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động tim đều ảnh hưởng lên huyết áp

B. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiệu phụ thuộc vào lực co cơ tim

C. Áp suất động mạch tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và kháng trở ngoại biên

D. Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 bán kính mạch máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu sai về đặc tính co thắt của động mạch?

A. Tính co thắt của động mạch do cơ trơn tạo ra

B. Huyết áp tăng khi các sợi cơ trơn co lại

C. Cơ trơn thành động mạch chứa các thụ thể là đích tác động của norepinephrin 

D. Tính co thắt giúp động mạch thay đổi thiết diện, điều hòa lượng máu đến các nơi của cơ thể

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng nhất được trình bày ở dưới đây:

A. Nhịp tim tăng thì huyết áp tăng

B. Độ nhớt máu tăng làm huyết áp giảm

C. Cung lượng tim tăng làm huyết áp tăng

D. Huyết áp động mạch nhỏ hơn áp suất mao mạch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Áp suất máu đầu động mạch của mao mạch:

A. 15 mmHg

B. 32 mmHg 

C. 40 mmHg

D. 50 mmHg  

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không” vì:

A. Cơ tim có đặc tính trơ có chu kỳ

B. Cơ tim hoạt động có tính nhịp điệu

C. Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn

D. Cơ tim là cấu trúc hợp bào tương tự cơ trơn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên