Câu hỏi: Áp suất máu đầu động mạch của mao mạch:
A. 15 mmHg
B. 32 mmHg
C. 40 mmHg
D. 50 mmHg
Câu 1: Tính trơ có chu kỳ:
A. Tính trơ có chu kỳ
B. Là tính không đáp ứng với kích thích của cơ tim
C. Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim
D. Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Huyết áp động mạch giảm trong trường hợp:
A. Xơ vữa động mạch
B. Tăng tiết ADH
C. Sau bữa ăn quá mặn
D. Suy dinh dưỡng thiếu protein
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn câu sai về đặc tính co thắt của động mạch?
A. Tính co thắt của động mạch do cơ trơn tạo ra
B. Huyết áp tăng khi các sợi cơ trơn co lại
C. Cơ trơn thành động mạch chứa các thụ thể là đích tác động của norepinephrin
D. Tính co thắt giúp động mạch thay đổi thiết diện, điều hòa lượng máu đến các nơi của cơ thể
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Đặc điểm của huyết áp động mạch:
A. Có thể đạt tối đa khoảng 140mmHg và tối thiểu vào khoảng 50mmHg
B. Bình thường hiệu áp vào khoảng 90mmHg
C. Sự tăng giảm áp suất máu theo thời gian giảm dần khi càng càng về xa tim
D. Huyết áp tối đa để đánh giá sức co bóp của cơ tim
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Trong hệ mạch, khi các mạch nối song song:
A. Sức cản toàn phần bằng tổng sức cản mỗi phần
B. Sức cản từng phần nhỏ hơn sức cản mỗi phần
C. Sức cản toàn phần lớn hơn sức cản mỗi phần
D. Sức cản toàn phần nhỏ hơn tổng sức cản mỗi phần
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Chọn câu sai. Tính đàn hồi của động mạch?
A. Giúp cho máu di chuyển trong mạch liên tục
B. Ở người trẻ tuổi, sức đàn hồi của động mạch chủ cao ở các áp suất hấp
C. Sức đàn hồi giảm theo độ tuổi do tăng độ cứng thành mạch
D. Làm tăng lượng máu lưu chuyển
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 730
- 35
- 50
-
49 người đang thi
- 603
- 13
- 50
-
88 người đang thi
- 586
- 13
- 50
-
46 người đang thi
- 626
- 13
- 50
-
49 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận