Câu hỏi: Chọn câu không đúng được trình bày ở dưới đây:

175 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Lao động nặng huyết áp tăng

B. Khi tập luyện thể thao, huyết áp tăng

C. Ở người bị xơ vữa động mạch, huyết áp tăng

D. Chế độ ăn mặn nhiều dẫn đến huyết áp tăng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. Các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động tim đều ảnh hưởng lên huyết áp

B. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiệu phụ thuộc vào lực co cơ tim

C. Áp suất động mạch tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và kháng trở ngoại biên

D. Huyết áp động mạch tỷ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 bán kính mạch máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai trong những câu được đề cập dưới đây:

A. Hoạt động điện tế bào loại đáp ứng chậm không có pha bình nguyên

B. Khi tái hồi cực, tế bào loại đáp ứng chậm chỉ giảm xuống thấp nhất khoảng -90mV

C. Loại tế bào đáp ứng chậm quyết định hiệu quả của chu kỳ tim

D. Đường biểu diễn khử cực của tế bào loại đáp ứng chậm không dốc đứng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Áp suất máu đầu động mạch của mao mạch:

A. 15 mmHg

B. 32 mmHg 

C. 40 mmHg

D. 50 mmHg  

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Huyết áp động mạch tăng trong bệnh lý:

A. ỉa chảy mất nước 

B. suy dinh dưỡng thiếu protein 

C. xơ vữa động mạch 

D. suy tim trái hoặc phải

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu đúng về huyết áp tối đa:

A. Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg

B. Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg

C. Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg 

D. Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Huyết áp trung bình:

A. Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

B. Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

C. Bằng một phần ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa

D. Phản ánh hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên