Câu hỏi: Chọn câu sai: 1) Năng lượng của orbital 2px khác năng lượng của orbital 2pz vì chúng định hướng trong không gian khác nhau. 2) Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor. 3) Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau. 4) Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì khác nhau.
A. 1, 2, 4
B. 2, 4
C. 1, 4
D. 1, 2, 3, 4
Câu 1: Chọn các cấu hình e nguyên tử ở trạng thái cơ bản sai: 1) 1s22s22p63p5. 2) 1s22s22p63s13p5. 3) 1s22s22p63s23p53d14. 4) 1s22s22p63s23p64s23d10.
A. 1, 2
B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Electron cuối cùng của nguyên tử 15P có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự mℓ từ -ℓ đến +ℓ):
A. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = -½
B. n =3, ℓ =1, mℓ = +1, ms = +½
C. n =3, ℓ =1, mℓ = -1, ms= +½
D. n =3, ℓ =2,mℓ =+1, ms = +½
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Giữa hai ion đơn giản Fe2+ và Fe3+, ion nào bền hơn? Giải thích?
A. Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố
B. Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)
C. Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền
D. Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vậy giá trị của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là (qui ước mℓ có giá trị từ -ℓ đến +ℓ)
A. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = +½
B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = +½
C. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+1, ms = -½
D. n = 4, ℓ = 1, mℓ = -1, ms = -½
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, số hạt không mang điện bằng nửa số hạt mang điện. Cấu hình e của nguyên tử X là:
A. 1s2 2s2 2p6
B. 1s2 2s2 2p6 3s1
C. 1s2 2s2 2p6 3s2
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của Cr (Z = 24) và Cu (Z = 29) ở trạng thái cơ bản theo thứ tự là: 1) Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4. 2) Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5. 3) Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. 4) Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10. 5) Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9. 6) Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p1.
A. (2); (4)
B. (1); (5)
C. (3); (6)
D. (2); (6)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
- 9 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 653
- 19
- 45
-
36 người đang thi
- 696
- 3
- 45
-
61 người đang thi
- 674
- 7
- 45
-
27 người đang thi
- 626
- 2
- 45
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận