Câu hỏi:
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng \(\frac{{3R}}{2}.\) Mặt phẳng (a) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng \(\frac{{R}}{2}.\) Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (a) là
A. \(\frac{{2{R^2}\sqrt 3 }}{3}.\)
B. \(\frac{{3{R^2}\sqrt 3 }}{2}.\)
C. \(\frac{{3{R^2}\sqrt 2 }}{2}.\)
D. \(\frac{{2{R^2}\sqrt 2 }}{3}.\)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y - 5 = 0 nhận vec-tơ nào trong các vec-tơ sau làm vec-tơ pháp tuyến?
A. \(\overrightarrow n \left( {1;2; - 5} \right).\)
B. \(\overrightarrow n \left( {0;1;2} \right).\)
C. \(\overrightarrow n \left( {1;2;0} \right).\)
D. \(\overrightarrow n \left( {1;2;5} \right).\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \frac{{\sqrt {{x^2} - 1} }}{{x - 2}}\) trên tập hợp \(D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left[ {1;\frac{3}{2}} \right].\) Tính P = M + m.
A. P = 2
B. P = 0
C. \(P = - \sqrt 5 .\)
D. \(P = \sqrt 3 .\)
05/11/2021 8 Lượt xem
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {1;0;1} \right),B\left( { - 1;2;1} \right).\) Viết phương trình đường thẳng \(\Delta\) đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB).
A. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 1 + t\\ z = 1 - t \end{array} \right..\)
B. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 1 + t\\ z = 1 + t \end{array} \right..\)
C. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = 3 + t\\ y = 4 + t\\ z = 1 - t \end{array} \right..\)
D. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + t\\ y = t\\ z = 3 - t \end{array} \right..\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}x > {\log _2}\left( {8 - x} \right)\) là
A. \(\left( {8; + \infty } \right).\)
B. \(\left( { - \infty ;4} \right).\)
C. (4;8)
D. (0;4)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = ln 4 biết khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ \(x\left( {0 \le x \le \ln 4} \right),\) ta được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là \(\sqrt {x{e^x}} .\)
A. \(V = \int\limits_0^{\ln 4} {x{e^x}dx.} \)
B. \(V = \pi \int\limits_0^{\ln 4} {x{e^x}dx.} \)
C. \(V = \pi \int\limits_0^{\ln 4} {{{\left( {x{e^x}} \right)}^2}dx.} \)
D. \(V = \int\limits_0^{\ln 4} {\sqrt {x{e^x}} } dx.\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Nam Việt
- 16 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.4K
- 290
- 50
-
64 người đang thi
- 1.5K
- 122
- 50
-
31 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
68 người đang thi
- 1.2K
- 35
- 50
-
45 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận