Câu hỏi: Chiến lược nhượng bộ phù hợp khi nào? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau:

247 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Một bên nhận ra mình đã nhầm hoặc chưa chắc đúng, khi cần giữ quan hệ cho những việc quan trọng hơn, khi tiếp tục đấu tranh xẽ có hại 

B. Khi ảnh hưởng đến quyền lợi của cá nhân, sợ thua

C. Khi thấy mình sai, không thể giải thích, không có người giúp đỡ 

D. Khi thấy bất lợi cho bản thân, lợi ích bị lung lay

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chị hãy chọn 1 đáp án đúng trong 4 đáp án sau cho khái niệm xung đột?

A. Xung đột là không đoàn kết. Xung đột là nhận ra rằng quyền lợi của mình hoặc đối lập hoặc bị ảnh hưởng tiêu cực bởi một bên khác

B. Xung đột là sự đối lập về những nhu cầu, giá trị và lợi ích. Xung đột là quá trình trong đó một bên nhận ra rằng quyền lợi của mình hoặc đối lập hoặc bị ảnh hưởng tiêu cực bởi một bên khác

C. Xung đột là quá trình hai bên tranh giành quyền lợi lẫn nhau

D. Xung đột là để bảo vệ lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm và hoàn thành mục tiêu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Để giải quyết tốt xung đột, hiệu trưởng cần làm gì? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau:

A. Luôn quan tâm đến đội ngũ CBQL - GV - NV

B. Xây dựng các biện pháp để giải quyết xung đột khi cần

C. Hiệu trưởng phân công người tìm hiểu nguyên nhân xung đột

D. Có ý thức và các kĩ năng trong quản lý xung đột, phòng ngừa các mâu thuẫn và quản lý xung đột một cách chủ động, sáng tạo, có hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Kĩ năng hợp tác được hiệu trưởng áp dụng khi nào? Chị hãy chọn 1 đáp án đúng nhất trong 4 đáp án sau:

A. Vấn đề là rất quan trọng; Mâu thuẫn đã tồn tại từ trước; Cần tạo dựng mối quan hệ lâu dài giữa các bên

B. Khi hiệu trưởng cần người giúp; Cần tạo dựng mối quan hệ lâu dài giữa các bên

C. Xung đột khó xử lý

D. Nếu hợp tác mâu thuẫn sẽ xử lí nhanh hơn 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm