Câu hỏi: Căn cứ và đâu để xác định giá tính thuế TT ĐB đối với kinh doanh giải trí có đặt cược?

161 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Doanh số bán vé số đặt cược trừ số tiền trả thưởng cho khách hàng thắng cuộc bao gồm cả doanh số bán vé xem các trò giải trí có đặt cược.

B. Giá bán vé số đặt cược chưa có thuế GTGT cho khách hàng đặt cược.

C. Doanh số bán vé số đặt cược trừ số tiền trả thưởng cho khách hàng thắng cuộc chưa có thuế GTGT

D. Giá bán vé số đặt cược đã có thuế GTGT cho khách hàng đặt cược.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TNDN?

A. Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên 36 triệu đồng và giá trị sản lượng hàng hóa từ trên 90 triệu đồng.

B. Hộ, cá nhân có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất.

C. Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

D. Cá nhân hành nghề độc lập: Bác sĩ, Luật sư, Kiểm toán…

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuế TNDN phải nộp được tính theo công thức nào là đúng nhất?

A. Thuế TNDN phải nộp = ( Doanh thu tính thuế TNDN – chi phí trong kỳ tính thuế ) * Thuế suất (%)

B. Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế trong kỳ * Thuế suất (%)

C. Thuế TNDN phải nộp = [(Doanh thu tính thuế TN – chi phí  hợp lý trong kỳ) + (Thu nhập từ hoạt động khác – chi phí từ hoạt động khác)] * Thuế suất (%)

D. Thuế TNDN phải nộp = (Thu nhập chịu thuế từ SXKD + Thu nhập chịu thuế khác) * Thuế suất (%)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Vì sao phải đổi tên từ luật thuế lợi tức thành luật thuế TNDN?

A. Thuế TNDN có ít mức thuế suất hơn so với thuế lợi tức.

B. Để phù hợp với thong lệ quốc tế.

C. Số lượng đối tượng nộp thuế nhiều hơn.

D. Thuế TNDN bao quát được hết các khoản thu nhập của CSKD, dịch vụ.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Giá tính thuế TT ĐB đối với hàng xuất khẩu trong nước được xác định trên căn cứ nào?

A. Giá chưa có thuế GTGT

B. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TT ĐB và chưa có thuế GTGT

C. Giá có thuế TT ĐB, chưa có thuế GTGT

D. Giá có thuế GTGT, chưa có thuế TT ĐB

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cơ sở sản xuất mặt hàng chịu thuế TT ĐB bằng nguyên kiệu đã chịu thuế TT ĐB thì kê khai thuế TT ĐB ở khâu sản xuất được khấu trừ số thuế TT ĐB đã nộp đối với nguyên liệu nếu có chứng từ hợp pháp. Số thuế TT ĐB được khấu trừ được xác định như thế nào?

A. Tối đa không quá số thuế TT ĐB tương ứng với số nguyên liệu đã dùng để sản xuất ra hàng hóa của cơ sở.

B. Toàn bộ số thuế TT ĐB đối với nguyên liệu đã mua dùng để sản xuất sản phẩm hàng hóa của cơ sở.

C. Tối đa không quá số thuế TT ĐB tương ứng với số nguyên liệu đã dùng để sản xuất ra hàng hóa đã tiêu thụ.

D. Toàn bộ số thuế TT ĐB đối với nguyên liệu đã mua và nhập kho.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Giá tính thuế TT ĐB đối với hàng nhập khẩu là giá nào?

A. Giá mua tại cửa khẩu nước xuất khẩu.

B. Giá mua bao gồm cả chi phí vận tải và bảo hiểm.

C. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế GTGT hàng nhập khẩu.

D. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 27
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên