Câu hỏi: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kê khai như thế nào để tính thuế XNK?

160 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Kê khai gộp nhiều lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.

B. Kê khai hàng tháng

C. Kê khai hàng hóa từng chuyến XK, NK

D. Kê khai mỗi lần có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công thức tính thuế nhập khẩu nào sau đây là đúng nhất?

A. Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * giá tính thuế từng mặt hàng * thuế suất từng mặt hàng của hàng hóa, dịch vụ đó.

B. Thuế XNK phải nộp = Số lượng từng mặt hàng * FOB * thuế suất * tỷ giá.

C. Thuế XNK phải nộp = Số lượng hàng hóa XNK * giá tính thuế theo quy định * thuế suất.

D. Thuế XNK phải nộp = Hàng hóa nhập khẩu * CIF * thuế suất.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thuế TNDN được thu vào cái gì?

A. Thu vào lợi tức kinh doanh.

B. Thu vào thu nhập ổn định của cá nhân có được do tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh.

C. Thu vào lợi nhuận kinh doanh và thu nhập khác của doanh nghiệp.

D. Thu vào lợi nhuận kinh doanh XNK.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TNDN?

A. Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên 36 triệu đồng và giá trị sản lượng hàng hóa từ trên 90 triệu đồng.

B. Hộ, cá nhân có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất.

C. Hộ cá thể, hộ gia đình, cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

D. Cá nhân hành nghề độc lập: Bác sĩ, Luật sư, Kiểm toán…

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Căn cứ để xác định donh thu tính thuế TNDN đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, biếu tặng là?

A. Giá bán của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi, biếu tặng.

B. Giá thành toàn bộ của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.

C. Giá thành công xưởng của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.

D. Chi phí để sản xuất sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Giá dịch vụ làm căn cứ xác định giá tính thuế TT ĐB đối với dịch vụ kinh doanh golf là giá nào?

A. Doanh thu thực thu chưa có thuế GTGT về bán thẻ hội viên, bán vé chơi golf, phí chơi golf và tiền ký quỹ nếu có.

B. Giá bán bao gồm cả phí chơi golf, giá thẻ hội viên, giá bán vé và tiền ký gửi chưa có thuế TT ĐB.

C. Giá bán bao gồm cả tiền phí chơi golf và phần thuế TT ĐB

D. Giá bán thẻ hội viên, bán vé chơi golf đã có thuế TT ĐB.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Thuế TNDN phải nộp được tính theo công thức nào là đúng nhất?

A. Thuế TNDN phải nộp = ( Doanh thu tính thuế TNDN – chi phí trong kỳ tính thuế ) * Thuế suất (%)

B. Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế trong kỳ * Thuế suất (%)

C. Thuế TNDN phải nộp = [(Doanh thu tính thuế TN – chi phí  hợp lý trong kỳ) + (Thu nhập từ hoạt động khác – chi phí từ hoạt động khác)] * Thuế suất (%)

D. Thuế TNDN phải nộp = (Thu nhập chịu thuế từ SXKD + Thu nhập chịu thuế khác) * Thuế suất (%)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 27
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên