Câu hỏi: Các phát biểu nào sau đây là không chính xác. (1) Theo định nghĩa thì ái lực electron là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa. (2) Ái lực electron của một nguyên tố bằng năng lượng ion hóa của nó nhưng ngược dấu. (3) Các nguyên tố có cấu hình electron ngoài cùng là ns2, ns2np3, ns2np6 có ái lực electron rất yếu.

256 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. 1, 2

B. 1, 2, 3

C. 2, 3

D. 1, 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phương án đúng: Ái lực electron của nguyên tố:

A. là năng lượng phát ra (–) hay thu vào (+) khi kết hợp một electron vào nguyên tử ở thể khí không bị kích thích.

B. tăng đều đặn trong một chu kì từ trái qua phải.

C. có trị số bằng năng lượng ion hóa thứ nhất ( I1) của nguyên tố đó.

D. là năng lượng cần tiêu tốn để kết hợp thêm một electron vào nguyên tử trung hòa.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chọn phát biểu sai: Nguyên tố X có cấu hình e lớp cuối cùng là 2s22p6.

A. X là chất rắn ở điều kiện thường.

B. Là nguyên tố cuối cùng của chu kỳ 2.

C. X ở chu kỳ 2 và phân nhóm VIIIA.

D. X là nguyên tố trơ về mặt hóa học ở điều kiện khí quyển.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn phương án đúng: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái qua phải): CH3─CH═CH─C≡C─CHO.

A. sp3, sp2, sp2, sp, sp, sp2.

B. sp3, sp2, sp, sp2, sp3,sp2.

C. sp3, sp2, sp2, sp, sp, sp.

D. sp, sp2, sp3, sp, sp, sp2.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Sự lai hóa sp3 của nguyên tử trung tâm trong dãy ion: \(SiO_4^{4 - } - PO_4^{3 - } - SO_4^{2 - } - ClO_4^ -\) giảm dần do:

A. Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.

B. Năng lượng các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa tăng dần.

C. Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần.

D. Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 15
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên