Câu hỏi: Bên mời thầu trong mua sắm thường xuyên có trách nhiệm giải quyết kiến nghị trong đấu thầu.
A. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.
B. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.
C. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.
D. Trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.
Câu 1: Quy trình đánh giá HSDT đối với gói thầu xây lắp áp dụng phương thức một giaimột túi hồ sơ nào đúng?
A. Đánh giá tính hợp lệ, đánh giá năng lực và kinh nghiệm, đánh giá vễ mặt kỹ thuật, đánh giá về giá.
B. Đánh giá tính hợp lệ, đánh giá năng lực và kinh nghiệm, đánh giá về giá, đánh giá về mặt kỹ thuật.
C. Đánh giá tính hợp lệ, đánh giá về mặt kỹ thuật, đánh giá năng lực và kinh nghiệm, đánh giávề giá.
D. Đánh giá tính hợp lệ, đánh giá về giá, đánh giá về mặt kỹ thuật, đánh giá năng lực và kinhnghiệm, và năng lực.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ:
A. Không quá 8 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 5 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 3 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn.
B. Không quá 10 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn
C. Không quá 20 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn.
D. Không quá 20 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ VNĐ đối với dịch vụ phi tư vấn.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hạn mức giá gói thầu xây lắp chỉ cho phép nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ tham gia đấu thầu.
A. Không quá 8 tỷ VNĐ.
B. Không quá 10 tỷ VNĐ.
C. Không quá 5 tỷ VNĐ
D. Không quá 3 tỷ VNĐ.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu tối đa đối với gói thầu thông thường là:
A. 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 60 ngày đối với đấu thầu quốc tế
B. 40 ngày đối với đấu thầu trong nước, 50 ngày đối với đấu thầu quốc tế
C. 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 65 ngày đối với đấu thầu quốc tế
D. 30 ngày đối với đấu thầu trong nước, 40 ngày đối với đấu thầu quốc tế.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Giá đề nghị trúng thầu là:
A. Giá dự thầu của nhà thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
B. Giá đánh giá của nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
C. Giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi sữa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
D. Giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi sữa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Quy trình đánh giá HSDT đối với gói thầu dịch vụ tư vấn nào đúng?
A. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về tài chính.
B. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá về tài chính.
C. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá về tài chính.
D. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về tài chính, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 8
- 5 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án
- 537
- 20
- 25
-
16 người đang thi
- 444
- 12
- 25
-
70 người đang thi
- 430
- 7
- 25
-
67 người đang thi
- 547
- 9
- 25
-
29 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận