Câu hỏi: Hạn mức giá gói thầu được áp dụng chỉ định thầu:

279 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, muathuốc, vật tư y tế, sản phẩm công; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 0,1 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.

B. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, muathuốc, vật tư y tế, sản phẩm công, dịch vụ công; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn; không quá 0,1 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.

C. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế, sản phẩm công; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 0,2 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên.

D. Không quá 1 tỷ VNĐ đối với xây lắp; không quá 1 tỷ VĐ đối với hàng hóa, hỗn hợp, mua thuốc, vật tư y tế; không quá 0,5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công, sản phâm công; không quá 0,1 tỷ VNĐ đối với mua sắm thường xuyên. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều kiện ký kết hợp đồng:

A. Tại thời điểm ký kết, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực 

B.  Tại thời điểm ký kết, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu.

C. Phải đảm bảo các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán, mặt bằng thực hiện và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đứng tiến độ.

D. Tất cả các đáp án a và b và c.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 2: Nhà thầu được phép và có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu trong trường hợp nào?

A. Trường hợp nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được phép gửi tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ

B. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu

C. Chỉ được làm rõ HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu 

D. Cả 2 phương án a và b 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Lựa chọn hình thức hợp đồng nào áp dụng đối với gói thầu xây lắp có quy mô nhỏ?

A. Áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói.

B. Áp dụng hình thức hợp đồng đơn giá cố định.

C. Áp dụng hình thức hợp đồng đơn giá điễu chỉnh.

D. Áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian. 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Gói thầu mua sắm quy mô nhỏ là gói thầu?

A. Có giá trị không quá 10 tỷ

B. Có giá trị không quá 20 tỷ

C. Có giá trị không quá 30 tỷ

D. Có giá trị không quá 40 tỷ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, loại hợp đồng nào không còn được áp dụng?

A. Hợp đồng trọn gói

B. Hợp đồng theo thời gian.

C. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm.

D. Cả a, b và c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hạn mức giá gói thầu xây lắp chỉ cho phép nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ tham gia đấu thầu.

A. Không quá 8 tỷ VNĐ.

B. Không quá 10 tỷ VNĐ.

C. Không quá 5 tỷ VNĐ

D. Không quá 3 tỷ VNĐ.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 8
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên