Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 2

Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 51 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 2. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

2 Lần thi

Câu 2: Điều lệ Trường tiểu học qui định hệ thống sổ sách phục vụ hoạt động giáo dục của giáo viên dạy lớp trong trường phổ thông gồm:

A. Giáo án, Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn và dự giờ, Sổ chủ nhiệm, Sổ công tác Đội

B. Giáo án, Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn và dự giờ, Sổ chủ nhiệm

C. Giáo án, Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn và dự giờ, Sổ chủ nhiệm, Sổ thống kê

D. Giáo án, Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn và dự giờ, Sổ chủ nhiệm, Sổ tự học

Câu 3: Điều lệ trường tiểu học quy định mỗi lớp học có:

A. Không quá 25 học sinh

B. Không quá 30 học sinh

C. Không quá 35 học sinh

D. Không quá 40 học sinh

Câu 4: Điều lệ trường tiểu học quy định tuổi của học sinh tiểu học:

A. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 11 tuổi

B. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi

C. Tuổi của học sinh tiểu học từ 7 đến 11 tuổi

D. Tuổi của học sinh tiểu học từ 7 đến 14 tuổi

Câu 6: Một trong những Tiêu chí theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học về Kiến thức về tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi, giáo dục học tiểu học là:

A. Nắm vững trình tự bài giảng vững vàng

B. Soạn giảng đảm bảo đầy đủ nội dung và kiến thức ở các môn học

C. Thực hiện phương pháp giáo dục học sinh cá biệt có kết quả

D. Lên lớp đúng giờ quy định

Câu 7: Theo Điều lệ trường tiểu học, trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên tiểu học là:

A. Tốt nghiệp Sơ cấp sư phạm

B. Tốt nghiệp Trung cấp sư phạm

C. Tốt nghiệp Cao đẳng sư phạm

D. Tốt nghiệp Đại học sư phạm

Câu 13: Mục đích của việc đánh giá, xếp loại học sinh theo Thông tư số 32/2009/TTBGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT là:

A. Khuyến khích học sinh học tập chuyên cần

B. Phát huy tính tích cực, năng động sáng tạo của học sinh

C. Góp phần thực hiện mục tiêu, nội dung chương trình, phương pháp và hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục tiểu học

D. Tất cả ý trên đều đúng

Câu 14: Nguyên tắc đánh giá và xếp loại học sinh theo Thông tư số 32/2009/TTBGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT là:

A. Kết hợp đánh giá định lượng và định tính

B. Đánh giá phải kịp thời để nhằm khuyến khích học sinh học tập tiến bộ hơn

C. Để thông báo kịp thời tình hình học tập của học sinh đến gia đính các em

D. Tất cả ý trên đều đúng 

Câu 15: Học sinh được xếp loại hạnh kiểm vào thời điểm:

A. Giữa học kì I, Cuối học kì I, Giữa học kì II và Cuối học kì II

B. Giữa học kì I, Cuối học kì I, Giữa học kì II và Cuối học kì II

C. Cuối học kì I và Cuối năm học

D.  Tất cả ý trên đều sai

Câu 16: Đánh giá thường xuyên theo Thộng tư 32 được tiến hành dưới các hình thức:

A. Kiểm tra miệng, kiểm tra viết (dưới 20 phút)

B. Quan sát học sinh qua hoạt động học tập, thực hành, vận dụng kiến thức, kĩ năn

C. Cả a và b đều đúng

D. Tất cả ý trên đều sai

Câu 17: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, học sinh khuyết tật không đủ khả năng đáp ứng các yêu cầu của chương trình giáo dục chung được đánh giá như thế nào?

A. Đánh giá dựa trên sự tiến bộ của học sinh

B. Không xếp loại đối tượng này

C. Đánh giá dựa trên sự tiến bộ của học sinh và không xếp loại đối tượng này

D. Đánh giá dựa trên sự tiến bộ của học sinh và xếp loại bình thường đối tượng này

Câu 18: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, các môn học đánh giá bằng điểm số kết hợp với nhận 

A. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Tin học

B. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc,Tin học

C. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Tiếng dân tộc

D. Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Tiếng dân tộc, Tin học

Câu 19: Căn cứ công văn số 717/BGDĐT-GDTH ngày 11/02/2010 của Bộ GDĐT, Học lực môn năm đối với các môn học tự chọn chỉ sử dụng để:

A. Xét lên lớp cuối năm

B. Xếp loại giáo dục cả năm

C. Xét khen thưởng học sinh

D. Cả a và b đều đúng

Câu 20: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, học sinh được lên lớp thẳng phải đạt:

A. HLM.N các môn Tiếng Việt, Toán phải đạt loại TB trở lên, HLM.N các môn đánh giá bằng nhận xét đạt Hoàn thành (A) trở lên và hạnh kiểm được xếp loại Đ

B. HLM.N các môn Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Ngoại ngữ phải đạt loại TB trở lên, HLM.N các môn đánh giá bằng nhận xét đạt Hoàn thành (A) trở lên và hạnh kiểm được xếp loại Đ

C. HLM.N các môn đánh giá bằng điểm số kết hợp với nhận xét phải đạt loại TB trở lên, HLM.N các môn đánh giá bằng nhận xét đạt Hoàn thành (A) trở lên và hạnh kiểm được xếp loại Đ

D. Cả 3 ý trên đều đúng

Câu 21: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, các môn Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Ngoại ngữ, Tiếng Dân tộc và Tin học mỗi năm có:

A. 4 lần KTĐT vào GKI, CK I, GKII, CKII

B. 2 lần KTĐK vào CK I và CKII

C. 2 lần KTĐK vào CK I và CN

D. Cả 3 ý trên đều sai

Câu 22: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, các môn Tiếng Việt, Toán mỗi năm có:

A. 4 lần KTĐT vào GKI, CK I, GKII, CKII

B. 4 lần KTĐT vào GKI, CK I, GKII, CN

C. 2 lần KTĐK vào CKI và CN

D. Cả a và b đều đúng

Câu 23: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, học sinh được kiểm tra bổ sung khi:

A. Có điểm KTĐK bất thường so với kết quả học tập hàng ngày

B. Không đủ số điểm KTĐK

C. Điểm kiểm tra CKI, CKII dưới trung bình

D. Cả a và b đều đúng

Câu 24: Thông tư số 30 /2014/TT-BGDĐT được ban hành ngày tháng năm nào:

A. Ngày 28 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

B. Ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

C. Ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo 

Câu 25: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, đối với các môn học đánh giá bằng nhận xét xếp loại HLM.N là:

A. Kết quả kiểm tra định kì cuối năm học

B. Kết quả đánh giá dựa trên các nhận xét ở CKI và CKII

C. Kết quả đánh giá dựa trên các nhận xét đạt được trong cả năm học

D. Cả b và c đều đúng

Câu 26: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, học sinh khuyết tật có khả năng đáp ứng các yêu cầu của chương trình giáo dục chung được đánh giá, xếp loại:

A. Dựa theo tiêu chí của học sinh bình thường nhưng có giảm nhe về yêu cầu

B. Dựa trên sự tiến bộ của học sinh và xếp loại bình thường đối tượng này

C. Đánh giá dựa trên sự tiến bộ của học sinh và không xếp loại đối tượng này

D. Dựa vào kết quả kiểm tra 2 môn Toán, Tiếng Việt 

Câu 27: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, mỗi học sinh được bồi dưỡng và kiểm tra bổ sung nhiều nhất là:

A. 2 lần/ 1 môn học vào thời điểm CKI và cuối năm học

B. 3 lần/ 1 môn học vào thời điểm CKI , CN và sau hè

C. 3 lần/ 1 môn học vào thời điểm cuối năm học hoặc sau hè

D. Tất cả ý trên đều sai

Câu 28: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, học sinh có quyền:

A. Yêu cầu giáo viên chấm lại bài KTĐK khi thấy giáo viên chấm chưa chính xác

B. Yêu cầu giáo viên trả bài KTĐK để học sinh lưu giữ

C. Nêu ý kiến và nhận được sự giải thích, hướng dẫn của giáo viên chủ nhiệm lớp, của Hiệu trưởng về kết quả đánh giá xếp loại

D. Cả a và b đều đúng

Câu 29: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, Hiệu trưởng có trách nhiệm trả lời khiếu nại của cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh về đánh giá, nhận xét, xếp loại theo phạm vi và quyền hạn của mình:

A. Thời gian trả lời khiếu nại chậm nhất 7 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

B. Thời gian trả lời khiếu nại chậm nhất 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

C. Thời gian trả lời khiếu nại chậm nhất 15 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

D. Thời gian trả lời khiếu nại chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại

Câu 30: Theo Thông tư số 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/2009 của Bộ GDĐT, đánh giá học sinh lang thang cơ nhỡ học ở các lớp linh hoạt dựa trên kết quả kiểm tra các môn:

A. Toán, Tiếng Việt

B. Toán, Tiếng Việt, Khoa học

C. Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử và Địa lí

D. Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Lịch sử và Địa lí, Đạo đức, Âm nhạc, Mĩ thuật, Kĩ thuật, Thể dục

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm