Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 6

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 6

  • 30/08/2021
  • 40 Câu hỏi
  • 64 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 6. Tài liệu bao gồm 40 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:

A. Nguồn vốn CSH

B. Các khoản nợ phải trả

C. Cả a & b

D. Không câu nào đúng

Câu 5: Đặc điểm của vốn lưu động:

A. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

B. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

C. Cả a & b

D. Không câu nào đúng

Câu 7: Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:

A. L và K càng lớn càng tốt

B. L và K càng nhỏ càng tốt

C. K càng lớn càng tốt

D. L càng lớn và K càng nhỏ thì càng tốt

Câu 9: Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:

A. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Cả a, b, c

Câu 12: Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho?

A. Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho

B. Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho

C. Chi phí mua hàng tồn kho

D. Chi phí thuê kho

Câu 16: Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sở hữu và các khoản nợ:

A. Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

B. Theo hình thái biểu hiện

C. Theo quan niệm sở hữu về vốn

D. Theo nguồn hình thành

Câu 18: Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 khi:

A. Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào

B. Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào

C. Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào

D. Nhu cầu giao dịch vừa khớp hoàn toàn dòng tiền vào

Câu 21: Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc:

A. Giá vốn hàng bán

B. Hàng tồn kho bình quân

C. Doanh thu

D. Cả a & b

Câu 22: Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động trong các khâu:

A. Khâu dự trữ

B. Khâu sản xuất

C. Khâu lưu thông

D. Cả 3 khâu trên

Câu 25: Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì:

A. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệu quả

B. Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả

C. Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng hiệu quả

D. Cả a & b đều sai

Câu 28: Tồn kho dự trữ của doanh nghiệp là:

A. Những tài sản mà doanh nghiệp lưu giữ để sản xuất hay bán sau này

B. Những tài sản mà doanh nghiệp không dùng nữa, chờ xử lý

C. Cả a & b đều đúng

D. Cả a & b đều sai

Câu 30: Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:

A. Chi phí tài chính

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Chi phí khác

Câu 31: Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:

A. Cổ tức và lợi nhuận được chia

B. Lãi tiền gửi ngân hàng

C. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn

D. Cả a, b, c đều đúng

Câu 32: Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp

A. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

B. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

C. Chi phí góp vốn liên doanh liên kết

D. Chỉ a và b đúng

Câu 33: Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:

A. Chi phí bán hàng

B. Chi phí quản lý doanh nghiệp

C. Chi phí tài chính

D. Cả a, b, c đều sai

Câu 34: Tiền thuê đất được xếp vào:

A. Chi phí quản lý doanh nghiệp

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí tài chính

D. Không câu nào đúng

Câu 36: Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:

A. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

B. Lợi nhuận trước thuế

C. Lợi nhuận sau thuế

D. Không phải các câu trên

Câu 38: Chi phí nào là chi phí cố định

A. Chi phí khấu hao TSCĐ

B. Chi phí tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòng

C. Cả a & b

D. Ý kiến khác

Câu 40: Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:

A. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Cả a, b, c

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên