Câu hỏi: Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc:
A. Giá vốn hàng bán
B. Hàng tồn kho bình quân
C. Doanh thu
D. Cả a & b
Câu 1: Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
A. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Cả a, b, c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Nếu gọi K là kỳ luân chuyển vốn lưu động, L là số lần luân chuyển thì:
A. L và K càng lớn càng tốt
B. L và K càng nhỏ càng tốt
C. K càng lớn càng tốt
D. L càng lớn và K càng nhỏ thì càng tốt
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Công ty TM có kỳ thu tiền bình quân là 40 ngày. Đầu tư của công ty vào khoản phải thu trung bình là 12 triệu $. Doanh số bán chịu hàng năm của công ty là bao nhiêu? Giả định một năm tính 360 ngày.
A. 40 triệu $
B. 12 triệu $
C. 108 triệu $
D. 144 triệu $
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợ ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn?
A. 12500
B. 11500
C. 4500
D. 13500
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động trong các khâu:
A. Khâu dự trữ
B. Khâu sản xuất
C. Khâu lưu thông
D. Cả 3 khâu trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
A. Chi phí tài chính
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí khác
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 6
- 3 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 527
- 11
- 40
-
53 người đang thi
- 495
- 5
- 40
-
89 người đang thi
- 424
- 3
- 40
-
93 người đang thi
- 497
- 4
- 40
-
82 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận