Câu hỏi: Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho?
A. Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho
B. Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho
C. Chi phí mua hàng tồn kho
D. Chi phí thuê kho
Câu 1: Cho số vòng quay hàng tồn kho = 2 vòng; hàng tồn kho = 2000, hãy tính giá vốn hàng bán?
A. 1000$
B. 3000$
C. 4000$
D. 5000$
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?
A. EBIT 590
B. EBIT 540
C. EBIT 460
D. EBIT 900
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Chi phí nào là chi phí cố định
A. Chi phí khấu hao TSCĐ
B. Chi phí tiền lương trả cho cán bộ CNV quản lý & chi phí thuê tài sản, văn phòng
C. Cả a & b
D. Ý kiến khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu = 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
A. 2100
B. 2600
C. 5100
D. Không câu nào đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nội dung giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ bao gồm:
A. Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ tiêu thụ
B. Chi phí bán hàng
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Cả a, b, c
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn hàng bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
A. 2
B. 0,6
C. 1,5
D. 3
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 6
- 3 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 541
- 11
- 40
-
14 người đang thi
- 508
- 5
- 40
-
95 người đang thi
- 436
- 3
- 40
-
33 người đang thi
- 508
- 4
- 40
-
39 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận