Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 483 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 4. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

28 Lần thi

Câu 1: Amoniac có thể trung hoà được bằng cách?

A. Đốt cháy

B. Dùng chất dập lửa dang bột

C. Dùng bơm chân không

D. Dùng nuớc phun xịt

Câu 2: Chất tải được sử dụng khi:

A. Có nhiều hộ tiêu thụ lạnh

B. Hệ thống nạp quá ít môi chất lạnh

C. Tránh tổn thất dầu cho hệ thống lạnh

D. Để giảm chi phí vận hành

Câu 3: Năng suất lạnh của máy nén Q0:

A. Không phụ thuộc chế độ vận hành

B. Phụ thuộc chế độ vận hành

C. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ bay hơi t0

D. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ ngưng tụ tk

Câu 4: Nhược điểm của máy nén hở:

A. Khó điều chỉnh tốc độ quay

B. Khó bảo dưỡng

C. Dễ rò rĩ môi chất

D. Khó sữa chữa

Câu 5: Khi nhiệt độ cuối tầm nén của hệ thống lạnh là 1350C, thì hệ thống này nên:

A. Sử dụng chu trình khô 1 cấp nén

B. Sử dụng chu trình 1 cấp nén có thiết bị hồi nhiệt

C. Sử dụng chu trình 2 cấp nén

D. Sử dụng cả chu trình 1 cấp và 2 cấp

Câu 8: Vị trí của bình tách lỏng(theo chiều chuyển động của môi chất):

A. Trước thiết bị bay hơi

B. Trước thiết bị ngưng tụ

C. Sau máy nén, trước thiết bị ngưng tụ

D. Sau thiết bị bay hơi, trước máy nén

Câu 9: Nhiệm vụ của dầu môi trơn:

A. Làm mát, bôi trơn các chi tiết ma sát và đệm kín đầu trục

B. Chỉ bôi trơn các chi tiết chuyển động

C. Chỉ làm mát các bề mặt ma sát

D. Đệm kín cho cụm bịt kín cổ trục

Câu 10: Quá trình tiết lưu là quá trình:

A. Đẳng áp

B. Đẳng tích

C. Đẳng enthalpy

D. Đẳng nhiệt

Câu 15: Thông thuờng các môi chất lạnh hiện diện trong không khí:

A. Tập trung bên trên hệ thống

B. Tập trung ở nơi nóng nhất

C. Tập trung về nơi mát nhất

D. Biến mất

Câu 17: Nguyên tắc nào cần tuân thủ khi làm việc với các binh chứa môi chất?

A. Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp

B. Cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời

C. Thưòng xuyên kiểm tra bình chứa

D. Cả 3 nguyên tắc trên

Câu 18: Trong hệ thống lạnh, quá trình bay hơi là quá trình:

A. Đẳng enthalpy

B. Đẳng entropy

C. Đẳng tích

D. Đẳng nhiệt

Câu 19: Một môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái nào?

A. Rắn – lỏng – khí 

B. Lỏng chưa sôi – lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt

C. Bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt

D. Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 20: Đối với thiết bị ngưng tụ ống chùm giải nhiệt nước trong hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh R22 thì:

A. Cánh tản nhiệt bố trí hướng về phía nước

B. Cánh tản nhiệt bố trí hướng về phía R22

C. Không nên tạo cánh tản nhiệt

D. Cánh tản nhiệt bố trí về cả hai hướng

Câu 21: Chất tải lạnh được sử dụng khi:

A. khó sử dụng trực tiếp dàn bay hơi để làm lạnh sản phẩm

B. Đảm bảo an toàn khi môi chất lạnh có tính độc hại

C. Khi nơi tiêu thụ lạnh xa và có cấu truc phức tạp

D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 22: Ưu điểm của bình trung gian có ống xoắn là:

A. Ngăn không cho dầu ở máy nén hạ áp đi vào dàn lạnh

B. Tăng năng suất lạnh riêng

C. Tăng công nén riêng

D. Tăng quá trình trao đổi nhiệt

Câu 23: Chất tải lạnh là nước muối NaCl có nhiệt độ hoá rắn thấp nhất là –21,2oC ?

A. Ở nồng độ 23,1% 

B. Ở nồng độ 21,3%

C. Ở nồng độ 32,1% 

D. Ở nồng độ 12,3%

Câu 24: Đầu cảm biến nhiệt độ của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí:

A. Đầu vào của thiết bị bay hơi

B. Đầu ra của thiết bị bay hơi

C. Ở giữa thiết bị bay hơi

D. Ở tất cả mọi vị trí đều được

Câu 25: Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thú tự lắp đặt của các thiết bị như sau:

A. Phin lọc,van tiết lưu, van điện từ

B. Phin lọc, van điện từ, van tiết lưu

C. Van tiết lưu, phin lọc, van điện từ

D. Van điện từ, van tiết lưu, phin lọc

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 28 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên