Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 6

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 6

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 380 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 6. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.3 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Tự thực hiện được áp dụng trong trường hợp:

A. Tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gói thầu có năng lực kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu.

B. Tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gói thầu có đủ nhân lực để tự thực hiện gói thầu. 

C. Tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng có đủ máy móc, thiết bị để tự thực hiện gói thầu.

D. Tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng có đủ kinh nghiệm để tự thực hiện gói thầu.

Câu 2: Đơn vị được giao tự thực hiện gói thầu không được phép:

A. Chuyển nhượng khối lượng công việc với tổng số tiền từ 10% giá gói thầu trở lên.

B. Chuyển nhượng khối lượng công việc với tổng số tiền từ 10% giá gói thầu trở lên hoặc dựới 10% nhưng trên 50 tỷ đồng.

C. Chuyển nhượng khối lượng công việc với tổng số tiền từ 20% giá gói thầu trở lên.

D. Chuyển nhượng khối lượng công việc với tổng số tiền từ 20% giá gói thầu trở lên hoặc dựới 20% nhưng trên 50 tỷ đồng.

Câu 3: Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, nhà thầu sẽ nhận được ưu đãi khi:

A. Nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 7,5% trở lên. 

B. Nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 15% trở lên.

C. Nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.

D. Nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 30% trở lên.

Câu 4: Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc trách nhiệm của Người có thẩm quyền:

A. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 

B. Giải quyết kiến nghị và xử lý các vi phạm pháp luật về đấu thầu

C. Đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất theo đúng yêu cầu và tiêu chuẩn đánh giá để lựa chọn được nhà thầu trúng thầu theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.

D. Quyết định việc hủy thầu, đình chỉ cuộc đấu thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu.

Câu 5: Cơ sở đào tạo về đấu thầu cấp chứng chỉ đào tạo đấu thầu cơ bản cho học viên khi đáp ứng đầy đủ điều kiện nào sau đây:

A.  Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự. 

B. Tham dự ít nhất 90% thời lượng của khóa học. Trường hợp học viên không đảm bảo thời lượng tham dự kháo đào tạo nhưng có lý do chính đáng, cơ sở đào tạo cho phép học viên bảo lưu thời lượng đã học và học tiếp tại khóa học khác của cùng một cơ sở đào tạo trong thời gian tối đa 03 tháng, kể từ ngày đầu tiên của khóa học tham gia trước đó.

C. Làm bài kiểm tra và có kết quả kiểm tra cuối khóa học được đánh giá từ đạt yêu cầu trở lên.

D. Tất cả các điều kiện a, b, c.

Câu 6: Hành vi vừa tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu sẽ bị xử lý vi phạm theo hình thức nào:

A. Phạt tiền.

B. Cảnh cáo

C. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng tới 01 năm.

D. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm tới 03 năm

Câu 7: Hành vi chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với quy định của Luật đấu thầu nhằm mục đích chỉ định thầu hoặc hạn chế sự tham gia của các nhà thầu sẽ bị xử lý vi phạm theo hình thức nào?

A. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng tới 01 năm.

B. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm tới 03 năm.

C. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm tới 05 năm.

D. Phạt tiền.

Câu 8: Hành vi thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đống thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không tham gia thỏa thuận (thông thầu) sẽ bị xử lý vi phạm theo hình thức nào?

A. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng tới 01 năm. 

B. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm tới 05 năm.

C. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm tới 03 năm

D. Cảnh cáo.

Câu 9: Hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán sẽ bị xử lý vi phạm theo hình thức nào?

A. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng tới 01 năm.

B. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm tới 03 năm.

C. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm tới 05 năm.

D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.

Câu 10: Hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ sẽ bị xử lý vi phạm theo hình thức nào:

A. Cảnh cáo và phạt tiền.

B. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng tới 01 năm.

C. Cấm nhà thầu vi phạm tham gia hoạt động đấu thầu từ 1 năm tới 3 năm.

D. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm tới 05 năm. 

Câu 11: Hành vi nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong hồ sơ mời thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu hỗn hợp khác áp dụng hình thức đấu thấu rộng rãi, đấu thầu hạn chế sẽ bị xử lý vi phạm theo hình thức nào:

A. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng tới 01 năm.

B. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 01 năm tới 03 năm.

C. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm tới 05 năm.

D. Cảnh cáo và phạt tiền.

Câu 12: Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu được áp dụng:

A. Khi có bằng chứng cho thấy tổ chức, cá nhân tham gia đấu thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu hoặc các quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến không đảm bảo mục tiêu của công tác đấu thầu là cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế hoặc làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.

B. Tất cả các hồ sơ dự thầu về cơ bản không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời thầu

C. Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã được nêu trong hồ sơ mời thầu.

D. Không có đáp án nào đúng.

Câu 13: Chi phí trong lựa chọn nhà thầu qua mạng bao gồm:

A. Chi phí tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

B. Chi phí nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, chi phí nhà thầu trúng thầu.

C. Chi phí sử dụng hợp đồng điện tử và chi phí sử dụng hệ thống mua sắm điện tử.

D. Tất cả các chi phí a, b, c.

Câu 14: Nguyên tắc nào áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng:

A. Khi thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng, bên mời thầu, nhà thầu phải thực hiện đăng ký một lần trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Bên mời thầu phát hành miễn phí hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

B. Khi thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng, có các điều khoản ưu tiên cho các nhà thầu nộp hồ sơ sớm nhất.

C. Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phát hành có thu phí trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

D. Đối với mỗi gói thầu, nhà thầu có thể nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu nhiều lần trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

Câu 15: Mua sắm tập trung thường được áp dụng trong các trường hợp nào:

A. Các gói thầu tư vấn đơn giản, quy mô nhỏ có giá trị gói thầu không quá 10 tỷ.

B. Các gói thầu mua sắm hàng hóa với số lượng lớn hoặc chủng loại tương tự, được sử dụng phổ biến tại nhiều cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoặc chủ đầu tư.

C. Các gói thầu thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình xóa đói giảm nghèo hoặc các gói thầu quy mô nhỏ mà cộng đồng dân cư địa phương có thể đảm nhiệm.

D. Không có đáp án nào đúng. 

Câu 16: Mua sắm tập trung được thực hiện như thế nào:

A. Đơn vị mua sắm tập trung tập hợp nhu cầu mua sắm, tiến hành lựa chọn nhà thầu, trực tiếp ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn.

B. Đơn vị mua sắm tập trung tập hợn nhu cầu mua sắm, tiến hành lựa chọn nhà thầu, ký văn bản thỏa thuận khung với một hoặc nhiều nhà thầu được lựa chọn làm cơ sở để các đơn vị có nhu cầu mua sắm trực tiếp ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn cung cấp hàng hóa, dịch vụ.

C. Đơn vị mua sắm tập trung tiến hành mua sắm tập trung và phân cho các đơn vị theo quy định hàng năm. 

D. Phương án a hoặc b

Câu 17: Quy trình mua sắm tập trung:

A. Tổng hợp nhu cầu; Tổ chức lựa chọn nhà thầu; Đánh giá hồ sơ dự thầu và thông báo kết quả.

B. Tổng hợp nhu cầu; Lập, thẩm dịnh và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tổ chức lựa chọn nhà thầu; Đánh giá hồ sơ dự thầu và thông báo kết quả. 

C. Tổng hợp nhu cầu; Lập, thẩm dịnh và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tổ chức lựa chọn nhà thầu; Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; Thông báo kết quả.

D. Tổng hợp nhu cầu; Lập, thẩm dịnh và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Tổ chức lựa chọn nhà thầu; Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng; Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu và ký kết hợp đồng.

Câu 18: Vốn nhà nước bao gồm:

A. Vốn ngân sách nhà nước; công trái quốc gia, trái phiếu chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương.

B. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ; vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.

C. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh; vốn vay được bảo đảm bằng tài sản của Nhà nước; vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước; giá trị quyền sử dụng đất.

D. Cả 3 đáp án a, b, c.

Câu 19: Khi áp dụng phương pháp dựa trên kỹ thuật đối với gói thầu tư vấn có yêu cầu kỹ thuật cao, đặc thù thì nhà thầu được xếp hạng thứ nhất là:

A. Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng điểm kỹ thuật tối thiểu theo quy định và đạt điểm kỹ thuật cao nhất.

B. Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng điểm kỹ thuật tối thiểu theo quy định và đạt điểm kỹ thuật thấp nhất.

C. Nhà thầu có điểm kỹ thuật cao nhất.

D. Nhà thầu có điểm kỹ thuật thấp nhất.

Câu 21: Những dự án nào phải thực hiện theo Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13?

A. Dự án đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước

B. Dự án đầu tư phát triển sử dụng vốn nhà nước của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chứcxã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập

C. Mua hàng dự trữ quốc gia sử dụng vốn Nhà nước. 

D. Tất cả các đáp án a,b,c 

Câu 22: Những hành vi nào sau đây bị cấm trong đấu thầu?

A. Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu từ 10% trở lên hoặc dựới 10% nhưng trên 50 tỷ đồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết.

B. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động đấu thầu

C. Thoả thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị hồ sơ dự thầu cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu

D. Tất cả các đáp án a,b,c

Câu 23: Chi phí lập hồ sơ mời thầu 1 gói thầu xây lắp do Chủ đầu tư, bên mời thầu trực tiếp thực hiện được xác định:

A. Bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng. 

B. Bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000.

C. Bằng định mức tỷ lệ phần trăm công bố tại bảng số 20 Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng nhân với giá gói thầu thi công xây dựng chưa có thuế giá trị gia tăng được duyệt.

D. Bằng định mức tỷ lệ phần trăm công bố tại bảng số 20 Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng nhân với giá gói thầu thi công xây dựng chưa có thuế giá trị gia tăng được duyệt nhân với 45%.

Câu 24: Mua thuốc tập trung được thực hiện:

A. Cấp quốc gia

B. Cấp địa phương

C. Cả a và b

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên